DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Mở Hà Nội XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP D01
| 1 |
Ngôn ngữ Anh |
D01 |
21.00 |
32.03 |
31.51 |
Điểm đã quy đổi |
| 2 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
D01 |
24.09 |
33.19 |
32.82 |
Điểm đã quy đổi |
| 3 |
Quản trị kinh doanh |
D01 |
20.14 |
|
|
Điểm đã quy đổi |
| 4 |
Thương mại điện tử |
D01 |
22.19 |
|
|
Điểm đã quy đổi |
| 5 |
Tài chính - Ngân hàng |
D01 |
19.56 |
23.48 |
23.33 |
Điểm đã quy đổi |
| 6 |
Bảo hiểm |
D01 |
18.56 |
20.50 |
|
Điểm đã quy đổi |
| 7 |
Kế toán |
D01 |
19.69 |
|
|
Điểm đã quy đổi |
| 8 |
Luật |
D01 |
23.00 |
|
|
Điểm đã quy đổi |
| 9 |
Luật kinh tế |
D01 |
23.17 |
|
|
Điểm đã quy đổi |
| 10 |
Luật quốc tế |
D01 |
22.50 |
|
|
Điểm đã quy đổi |
| 11 |
Công nghệ thông tin |
D01 |
19.50 |
|
|
Điểm đã quy đổi |
| 12 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông |
D01 |
18.06 |
|
|
Điểm đã quy đổi |
| 13 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá |
D01 |
18.81 |
|
|
Điểm đã quy đổi |
| 14 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
D01 |
18.40 |
|
|
Điểm đã quy đổi |
| 15 |
Quản trị khách sạn |
D01 |
18.05 |
|
|
Điểm đã quy đổi |