DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Mở TPHCM XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP D01

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Ngôn ngữ Anh (Môn tiếng Anh hệ số 2) D01 22.25
2 Ngôn ngữ Anh - CT Tiên tiến (Môn Tiếng Anh hệ số 2) D01 19.00
3 Ngôn ngữ Trung Quốc (Môn Ngoại ngữ hệ số 2) D01 21.50
4 Ngôn ngữ Trung Quốc - CT Tiên tiến (Môn Ngoại ngữ hệ số 2) D01 18.50
5 Ngôn ngữ Nhật (Môn Ngoại ngữ hệ số 2) D01 17.80
6 Ngôn ngữ Nhật - CT Tiên tiến (Môn Ngoại ngữ hệ số 2) D01 16.00
7 Ngôn ngữ Hàn Quốc (Môn Ngoại ngữ hệ số 2) D01 18.40
8 Kinh tế D01 19.50
9 Kinh tế - CT Tiên tiến (Môn Tiếng Anh hệ số 2) D01 15.00
10 Xã hội học D01 23.00 18.00 24.10
11 Tâm lý học D01 24.00 23.80 24.50
12 Đông Nam Á học D01 20.80 18.00 22.60
13 Quản trị kinh doanh D01 20.60
14 Quản trị kinh doanh - CT Tiên tiến (Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2) D01 16.00
15 Marketing D01 23.25
16 Kinh doanh quốc tế D01 22.30
17 Tài chính – Ngân hàng - CT Tiên tiến (Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2) D01 15.00
18 Kế toán D01 20.20
19 Kế toán - CT Tiên tiến (Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2) D01 15.00
20 Kiểm toán D01 20.40
21 Kiểm toán - CT Tiên tiến (Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2) D01 15.00
22 Quản lý công D01 16.50
23 Quản trị nhân lực D01 22.10
24 Hệ thống thông tin quản lý D01 19.50
25 Luật D01 23.20
26 Luật kinh tế D01 23.25
27 Luật kinh tế - CT Tiên tiến (Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2) D01 19.00
28 Khoa học dữ liệu D01 20.30
29 Khoa học máy tính D01 19.00
30 Khoa học máy tính - CT Tiên tiến (Môn Tiếng Anh hệ số 2) D01 16.00
31 Kỹ thuật phần mềm D01 20.10
32 Trí tuệ nhân tạo D01 20.60
33 Công nghệ thông tin D01 20.80
34 Công nghệ thông tin - CT Tiên tiến (Môn Tiếng Anh hệ số 2) D01 16.00
35 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng D01 22.50
36 Công tác xã hội D01 22.75 21.60 21.50
37 Du lịch D01 21.75