DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Nha Trang XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP D01

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung) D01 23.58 23.00 23.00 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 7; Tiếng Anh nhân 2
2 Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế) D01 19.81 Toán nhân 2
3 Kinh tế phát triển D01 19.81 Toán nhân 2
4 Quản trị kinh doanh D01 22.64 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
5 Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt) D01 22.64 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
6 Marketing D01 25.47 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
7 Kinh doanh thương mại D01 22.64 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
8 Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính) D01 22.64 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
9 Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt) D01 22.64 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
10 Kế toán D01 21.70 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
11 Kế toán (Chương trình đặc biệt) D01 21.70 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
12 Kiểm toán D01 21.70 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
13 Hệ thống thông tin quản lý D01 19.81 Toán nhân 2
14 Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế) D01 25.47 Văn nhân 2
15 Công nghệ sinh học D01 18.87 Toán nhân 2
16 Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU) D01 18.87 Toán nhân 2
17 Khoa học máy tính D01 20.75 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
18 Công nghệ thông tin D01 20.75 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
19 Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt) D01 20.75 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
20 Công nghệ thông tin Việt Nhật D01 20.75 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
21 Công nghệ chế tạo máy D01 18.87 Toán nhân 2
22 Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) D01 19.81 Toán nhân 2
23 Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU) D01 18.87 Toán nhân 2
24 Kỹ thuật cơ điện tử D01 19.81 Toán nhân 2
25 Kỹ thuật nhiệt D01 18.87 Toán nhân 2
26 Kỹ thuật cơ khí động lực D01 18.87 Toán nhân 2
27 Kỹ thuật tàu thủy D01 19.34 Toán nhân 2
28 Kỹ thuật ô tô D01 20.28 Toán nhân 2
29 Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) D01 20.28 Toán nhân 2
30 Kỹ thuật biển D01 18.87 Toán nhân 2
31 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa D01 19.81 Toán nhân 2
32 Kỹ thuật hoá học D01 18.87 Toán nhân 2
33 Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) D01 18.87 Toán nhân 2
34 Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực) D01 19.34 Toán nhân 2
35 Công nghệ chế biến thuỷ sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch) D01 18.87 Toán nhân 2
36 Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) D01 18.87 Toán nhân 2
37 Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm D01 18.87 Toán nhân 2
38 Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) D01 18.87 Toán nhân 2
39 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông D01 18.87 Toán nhân 2
40 Nuôi trồng thuỷ sản D01 18.87 Toán nhân 2
41 Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) D01 18.87 Toán nhân 2
42 Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản) D01 18.87 Toán nhân 2
43 Quản lý thuỷ sản D01 18.87 Toán nhân 2
44 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01 23.58 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
45 Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt) D01 23.58 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
46 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt) D01 21.70 Toán nhân 2
47 Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt) D01 23.58 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
48 Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics) D01 22.64 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2