DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Phương Đông XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP D01
| 1 |
Ngôn ngữ Anh |
D01 |
15.00 |
18.00 |
20.00 |
|
| 2 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
D01 |
18.00 |
24.00 |
24.00 |
|
| 3 |
Ngôn ngữ Nhật |
D01 |
15.00 |
15.00 |
20.00 |
|
| 4 |
Truyền thông đa phương tiện |
D01 |
18.00 |
20.00 |
21.00 |
|
| 5 |
Quản trị Kinh doanh |
D01 |
16.00 |
16.00 |
20.00 |
|
| 6 |
Thương mại điện tử |
D01 |
16.00 |
|
|
|
| 7 |
Tài chính - Ngân hàng |
D01 |
15.00 |
16.00 |
16.00 |
|
| 8 |
Kế toán |
D01 |
15.00 |
16.00 |
16.00 |
|
| 9 |
Quản trị văn phòng |
D01 |
15.00 |
|
|
|
| 10 |
Công nghệ thông tin |
D01 |
15.00 |
|
|
|
| 11 |
Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử |
D01 |
15.00 |
|
|
|
| 12 |
Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử |
D01 |
15.00 |
|
|
|
| 13 |
Kỹ thuật xây dựng |
D01 |
15.00 |
|
|
|
| 14 |
Kinh tế xây dựng |
D01 |
15.00 |
15.00 |
15.00 |
|
| 15 |
Quản trị Dịch vụ du lịch và Lữ hành |
D01 |
17.00 |
|
|
|