DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Quy Nhơn XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP D01

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Quản lý Giáo dục D01 25.10 22.50 15.00
2 Giáo dục Tiểu học D01 26.90 26.95 24.45
3 Giáo dục chính trị D01 26.65 24.50
4 Sư phạm Tin học D01 20.35
5 Sư phạm Ngữ văn D01 26.85 27.35 25.25
6 Sư phạm Tiếng Anh D01 23.59 25.92 24.75
7 Ngôn ngữ Anh D01 23.00 22.00 19.50
8 Ngôn ngữ Trung Quốc D01 24.20 22.25
9 Kinh tế D01 21.40
10 Quản lý nhà nước D01 23.60
11 Tâm lý học giáo dục D01 24.60
12 Việt Nam học D01 23.50
13 Quản trị kinh doanh D01 21.70
14 Tài chính – Ngân hàng D01 22.50
15 Kế toán D01 20.30
16 Kế toán CLC D01 19.20
17 Kiểm toán D01 21.80
18 Luật D01 23.58
19 Khoa học dữ liệu D01 17.10
20 Toán ứng dụng D01 19.50
21 Kỹ thuật phần mềm D01 19.50
22 Trí tuệ nhân tạo D01 20.00
23 Công nghệ thông tin D01 21.50
24 Công nghệ kỹ thuật ô tô D01 22.20
25 Công nghệ kỹ thuật hoá học D01 20.50 15.00 15.00
26 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng D01 23.60
27 Kỹ thuật cơ khí động lực D01 20.14
28 Kỹ thuật điện D01 20.65
29 Kỹ thuật điện tử - viễn thông D01 20.77
30 Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa D01 21.02
31 Kỹ thuật xây dựng D01 20.15
32 Công tác xã hội D01 23.70 20.25 15.00
33 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01 22.25
34 Quản trị khách sạn D01 22.65
35 Quản lý tài nguyên và môi trường D01 20.75