DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Tôn Đức Thắng XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP D01

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Ngôn ngữ Anh D01 30.84 33.80 33.50 Anh ≥ 6.00, Anh nhân 2
2 Ngôn ngữ Trung Quốc D01 29.90 32.50 32.20 Anh ≥ 5.50 hoặc Trung ≥ 5.50, Anh hoặc Trung nhân 2
3 Xã hội học D01 31.26 Văn nhân 2
4 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) D01 29.00 Toán nhân 2
5 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng) D01 29.05 Toán nhân 2
6 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) D01 27.45 Toán nhân 2
7 Marketing D01 31.24 Toán nhân 2
8 Kinh doanh quốc tế D01 31.01 Toán nhân 2
9 Tài chính - Ngân hàng D01 28.09 33.00 32.50 Toán nhân 2
10 Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế) D01 28.09 Toán nhân 2
11 Kế toán D01 26.62 Toán nhân 2
12 Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu) D01 27.73 Toán nhân 2
13 Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) D01 23.30 Toán nhân 2
14 Luật D01 31.05 33.45 31.85 Văn ≥ 6.00, Văn nhân 2
15 Toán ứng dụng D01 26.14 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
16 Thống kê D01 23.50 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
17 Khoa học máy tính D01 30.27 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
18 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu D01 26.78 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
19 Kỹ thuật phần mềm D01 29.58 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
20 Kỹ thuật cơ điện tử D01 28.30 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
21 Kỹ thuật điện D01 27.36 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
22 Kỹ thuật điện tử - viễn thông D01 27.59 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
23 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa D01 29.10 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
24 Quy hoạch vùng và đô thị D01 24.33 23.00 23.00 Toán nhân 2
25 Kỹ thuật xây dựng D01 25.30 24.00 24.00 Toán nhân 2
26 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông D01 22.50 22.00 22.00 Toán nhân 2
27 Quản lý xây dựng D01 24.20 23.00 23.00 Toán nhân 2
28 Công tác xã hội D01 29.86 Văn nhân 2
29 Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) D01 32.05 Văn nhân 2
30 Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) D01 31.09 30.50 Toán nhân 2
31 Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) D01 27.48 Toán nhân 2
32 Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf) D01 21.00 Toán nhân 2
33 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh D01 23.00 Toán nhân 2
34 Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh D01 24.00 Toán nhân 2
35 Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh D01 24.00 Toán nhân 2
36 Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh D01 21.00 Toán nhân 2
37 Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh D01 21.00 Toán nhân 2
38 Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh D01 24.00 Toán nhân 2
39 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh D01 24.00 Toán nhân 2
40 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh D01 24.00 Toán nhân 2
41 Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh D01 20.00 Toán nhân 2
42 Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) D01 21.00 Toán nhân 2
43 Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) D01 21.00 Toán nhân 2
44 Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) D01 21.00 Toán nhân 2
45 Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand) D01 21.00 Toán nhân 2
46 Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) D01 21.00 Toán nhân 2
47 Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) D01 21.00 Toán nhân 2
48 Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) D01 21.00 Toán nhân 2
49 Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) D01 21.00 Toán nhân 2
50 Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) D01 26.00 Toán nhân 2
51 Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) D01 22.00 Toán nhân 2
52 Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) D01 21.00 Toán nhân 2
53 Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) D01 20.00 Toán nhân 2
54 Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến D01 25.64 30.30 Anh ≥ 5.50 hoặc Trung ≥ 5.50, Anh hoặc Trung nhân 2
55 Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến D01 25.48 Văn nhân 2
56 Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến D01 25.48 Văn nhân 2
57 Xã hội học - Chương trình tiên tiến D01 27.61 Văn nhân 2
58 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) - Chương trình tiên tiến D01 25.51 Toán nhân 2
59 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến D01 25.34 Toán nhân 2
60 Marketing - Chương trình tiên tiến D01 26.75 Toán nhân 2
61 Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến D01 26.75 Toán nhân 2
62 Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến D01 23.00 28.70 30.25 Toán nhân 2
63 Kế toán - Chương trình tiên tiến D01 23.00 Toán nhân 2
64 Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến D01 27.74 31.10 Văn ≥ 6, Văn nhân 2
65 Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến D01 28.71 32.25 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
66 Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến D01 25.20 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
67 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến D01 24.50 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
68 Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến D01 25.10 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
69 Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến D01 24.70 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
70 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến D01 25.50 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
71 Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến D01 20.00 22.00 23.00 Toán nhân 2
72 Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh D01 24.00 IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Anh ≥ 5.50, Anh nhân 2
73 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh D01 23.00 IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
74 Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh D01 23.50 IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
75 Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh D01 23.50 IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
76 Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh D01 21.00 IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
77 Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh D01 21.00 IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
78 Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh D01 24.00 IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
79 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh D01 24.00 IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
80 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh D01 24.00 IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
81 Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh D01 20.00 IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
82 Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) D01 23.00 IELTS ≥ 5.5 (tương đương); Anh ≥ 5.50, Anh nhân 2
83 Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) D01 21.00 IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
84 Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) D01 21.00 IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
85 Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) D01 21.00 IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
86 Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand) D01 21.00 IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
87 Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) D01 21.00 IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
88 Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) D01 21.00 IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
89 Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) D01 21.00 IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
90 Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) D01 21.00 IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
91 Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) D01 24.00 IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
92 Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) D01 22.00 IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
93 Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) D01 21.00 IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
94 Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) D01 20.00 IELTS ≥ 5.5 (tương đương), điểm quy đổi
95 Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa D01 22.00 24.00 24.00 Anh ≥ 5.00, Anh hệ số 2
96 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa D01 20.00 Toán hệ số 2
97 Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa D01 21.00 Toán hệ số 2
98 Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa D01 20.00 Toán hệ số 2
99 Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa D01 20.00 Toán hệ số 2
100 Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa D01 26.80 Văn hệ số 2
101 Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa D01 20.00 Toán hệ số 2
102 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa D01 20.00 Toán hệ số 2
103 Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa D01 20.00 Toán hệ số 2
104 Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa D01 22.50 Văn hệ số 2
105 Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa D01 20.00 Toán hệ số 2