| 1 |
Ngôn ngữ Anh |
D01 |
30.84 |
33.80 |
33.50 |
Anh ≥ 6.00, Anh nhân 2 |
| 2 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
D01 |
29.90 |
32.50 |
32.20 |
Anh ≥ 5.50 hoặc Trung ≥ 5.50, Anh hoặc Trung nhân 2 |
| 3 |
Xã hội học |
D01 |
31.26 |
|
|
Văn nhân 2 |
| 4 |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) |
D01 |
29.00 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 5 |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng) |
D01 |
29.05 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 6 |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) |
D01 |
27.45 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 7 |
Marketing |
D01 |
31.24 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 8 |
Kinh doanh quốc tế |
D01 |
31.01 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 9 |
Tài chính - Ngân hàng |
D01 |
28.09 |
33.00 |
32.50 |
Toán nhân 2 |
| 10 |
Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế) |
D01 |
28.09 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 11 |
Kế toán |
D01 |
26.62 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 12 |
Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu) |
D01 |
27.73 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 13 |
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ
chức) |
D01 |
23.30 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 14 |
Luật |
D01 |
31.05 |
33.45 |
31.85 |
Văn ≥ 6.00, Văn nhân 2 |
| 15 |
Toán ứng dụng |
D01 |
26.14 |
|
|
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 16 |
Thống kê |
D01 |
23.50 |
|
|
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 17 |
Khoa học máy tính |
D01 |
30.27 |
|
|
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 18 |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
D01 |
26.78 |
|
|
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 19 |
Kỹ thuật phần mềm |
D01 |
29.58 |
|
|
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 20 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
D01 |
28.30 |
|
|
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 21 |
Kỹ thuật điện |
D01 |
27.36 |
|
|
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 22 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
D01 |
27.59 |
|
|
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 23 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
D01 |
29.10 |
|
|
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 24 |
Quy hoạch vùng và đô thị |
D01 |
24.33 |
23.00 |
23.00 |
Toán nhân 2 |
| 25 |
Kỹ thuật xây dựng |
D01 |
25.30 |
24.00 |
24.00 |
Toán nhân 2 |
| 26 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
D01 |
22.50 |
22.00 |
22.00 |
Toán nhân 2 |
| 27 |
Quản lý xây dựng |
D01 |
24.20 |
23.00 |
23.00 |
Toán nhân 2 |
| 28 |
Công tác xã hội |
D01 |
29.86 |
|
|
Văn nhân 2 |
| 29 |
Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) |
D01 |
32.05 |
|
|
Văn nhân 2 |
| 30 |
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) |
D01 |
31.09 |
|
30.50 |
Toán nhân 2 |
| 31 |
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) |
D01 |
27.48 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 32 |
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf) |
D01 |
21.00 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 33 |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình
dự bị đại học bằng tiếng Anh |
D01 |
23.00 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 34 |
Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh |
D01 |
24.00 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 35 |
Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh |
D01 |
24.00 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 36 |
Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh |
D01 |
21.00 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 37 |
Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng
Anh |
D01 |
21.00 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 38 |
Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh |
D01 |
24.00 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 39 |
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh |
D01 |
24.00 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 40 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh |
D01 |
24.00 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 41 |
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh |
D01 |
20.00 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 42 |
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế
và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) |
D01 |
21.00 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 43 |
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường
Kinh doanh Emlyon (Pháp) |
D01 |
21.00 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 44 |
Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Lunghwa
(Đài Loan) |
D01 |
21.00 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 45 |
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn
nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại
học Massey (New Zealand) |
D01 |
21.00 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 46 |
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết
Đại học Taylor’s (Malaysia) |
D01 |
21.00 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 47 |
Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La
Trobe (Úc) |
D01 |
21.00 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 48 |
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học
khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) |
D01 |
21.00 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 49 |
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England,
Bristol (Vương Quốc Anh) |
D01 |
21.00 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 50 |
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La
Trobe (Úc) |
D01 |
26.00 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 51 |
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật
Ostrava (CH Séc) |
D01 |
22.00 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 52 |
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại
học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) |
D01 |
21.00 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 53 |
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe
(Úc) |
D01 |
20.00 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 54 |
Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến |
D01 |
25.64 |
30.30 |
|
Anh ≥ 5.50 hoặc Trung ≥ 5.50, Anh hoặc Trung nhân 2 |
| 55 |
Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến |
D01 |
25.48 |
|
|
Văn nhân 2 |
| 56 |
Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến |
D01 |
25.48 |
|
|
Văn nhân 2 |
| 57 |
Xã hội học - Chương trình tiên tiến |
D01 |
27.61 |
|
|
Văn nhân 2 |
| 58 |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) - Chương trình tiên
tiến |
D01 |
25.51 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 59 |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình
tiên tiến |
D01 |
25.34 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 60 |
Marketing - Chương trình tiên tiến |
D01 |
26.75 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 61 |
Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến |
D01 |
26.75 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 62 |
Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến |
D01 |
23.00 |
28.70 |
30.25 |
Toán nhân 2 |
| 63 |
Kế toán - Chương trình tiên tiến |
D01 |
23.00 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 64 |
Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến |
D01 |
27.74 |
31.10 |
|
Văn ≥ 6, Văn nhân 2 |
| 65 |
Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến |
D01 |
28.71 |
|
32.25 |
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 66 |
Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến |
D01 |
25.20 |
|
|
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 67 |
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến |
D01 |
24.50 |
|
|
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 68 |
Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến |
D01 |
25.10 |
|
|
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 69 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến |
D01 |
24.70 |
|
|
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 70 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến |
D01 |
25.50 |
|
|
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 71 |
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến |
D01 |
20.00 |
22.00 |
23.00 |
Toán nhân 2 |
| 72 |
Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh |
D01 |
24.00 |
|
|
IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Anh ≥ 5.50, Anh nhân 2 |
| 73 |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình
đại học bằng tiếng Anh |
D01 |
23.00 |
|
|
IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2 |
| 74 |
Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh |
D01 |
23.50 |
|
|
IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2 |
| 75 |
Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh |
D01 |
23.50 |
|
|
IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2 |
| 76 |
Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh |
D01 |
21.00 |
|
|
IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2 |
| 77 |
Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh |
D01 |
21.00 |
|
|
IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2 |
| 78 |
Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh |
D01 |
24.00 |
|
|
IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2 |
| 79 |
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh |
D01 |
24.00 |
|
|
IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2 |
| 80 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh |
D01 |
24.00 |
|
|
IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2 |
| 81 |
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh |
D01 |
20.00 |
|
|
IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2 |
| 82 |
Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England,
Bristol (Vương Quốc Anh) |
D01 |
23.00 |
|
|
IELTS ≥ 5.5 (tương đương); Anh ≥ 5.50, Anh nhân 2 |
| 83 |
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh
tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) |
D01 |
21.00 |
|
|
IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 |
| 84 |
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Kinh
doanh Emlyon (Pháp) |
D01 |
21.00 |
|
|
IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 |
| 85 |
Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Lunghwa (Đài
Loan) |
D01 |
21.00 |
|
|
IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 |
| 86 |
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn
nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học
Massey (New Zealand) |
D01 |
21.00 |
|
|
IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 |
| 87 |
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại
học Taylor’s (Malaysia) |
D01 |
21.00 |
|
|
IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 |
| 88 |
Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe
(Úc) |
D01 |
21.00 |
|
|
IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 |
| 89 |
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học khoa học
ứng dụng Saxion (Hà Lan) |
D01 |
21.00 |
|
|
IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 |
| 90 |
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol
(Vương Quốc Anh) |
D01 |
21.00 |
|
|
IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 |
| 91 |
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe
(Úc) |
D01 |
24.00 |
|
|
IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 |
| 92 |
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật
Ostrava (CH Séc) |
D01 |
22.00 |
|
|
IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 |
| 93 |
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học khoa
học ứng dụng Saxion (Hà Lan) |
D01 |
21.00 |
|
|
IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 |
| 94 |
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) |
D01 |
20.00 |
|
|
IELTS ≥ 5.5 (tương đương), điểm quy đổi |
| 95 |
Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa |
D01 |
22.00 |
24.00 |
24.00 |
Anh ≥ 5.00, Anh hệ số 2 |
| 96 |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình
học tại Phân hiệu Khánh Hòa |
D01 |
20.00 |
|
|
Toán hệ số 2 |
| 97 |
Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa |
D01 |
21.00 |
|
|
Toán hệ số 2 |
| 98 |
Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa |
D01 |
20.00 |
|
|
Toán hệ số 2 |
| 99 |
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu
Khánh Hòa |
D01 |
20.00 |
|
|
Toán hệ số 2 |
| 100 |
Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa |
D01 |
26.80 |
|
|
Văn hệ số 2 |
| 101 |
Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa |
D01 |
20.00 |
|
|
Toán hệ số 2 |
| 102 |
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa |
D01 |
20.00 |
|
|
Toán hệ số 2 |
| 103 |
Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa |
D01 |
20.00 |
|
|
Toán hệ số 2 |
| 104 |
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh
Hòa |
D01 |
22.50 |
|
|
Văn hệ số 2 |
| 105 |
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) -
Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa |
D01 |
20.00 |
|
|
Toán hệ số 2 |