DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Thành Đông XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP D01
| 1 |
Ngôn ngữ Anh |
D01 |
|
14.00 |
14.00 |
|
| 2 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
D01 |
|
14.00 |
14.00 |
|
| 3 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
D01 |
|
14.00 |
14.00 |
|
| 4 |
Quản lý nhà nước |
D01 |
|
14.00 |
14.00 |
|
| 5 |
Quản trị kinh doanh |
D01 |
|
14.00 |
14.00 |
|
| 6 |
Thương mại điện tử |
D01 |
|
14.00 |
|
|
| 7 |
Tài chính - Ngân hàng |
D01 |
|
14.00 |
14.00 |
|
| 8 |
Kế toán |
D01 |
|
14.00 |
14.00 |
|
| 9 |
Luật |
D01 |
|
14.00 |
14.00 |
|
| 10 |
Luật kinh tế |
D01 |
|
14.00 |
14.00 |
|
| 11 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
D01 |
|
14.00 |
14.00 |
|
| 12 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
D01 |
|
14.00 |
14.00 |
|
| 13 |
Quản trị khách sạn |
D01 |
|
14.00 |
14.00 |
|
| 14 |
Quản lý đất đai |
D01 |
|
14.00 |
14.00 |
|