DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Thương Mại XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP D01

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) D01 25.80 26.10 26.50
2 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D01 25.40
3 Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) D01 25.10 25.55 26.30
4 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) D01 25.40 27.00 27.00
5 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D01 25.10
6 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) D01 24.80 26.90 26.80
7 Marketing (Marketing Thương mại) D01 27.30 26.15 25.90
8 Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D01 26.30
9 Marketing (Marketing số) D01 27.50 25.90 25.80
10 Marketing (Quản trị Thương hiệu) D01 26.80 26.00 26.20
11 Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D01 26.10
12 Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) D01 25.80 26.50 26.70
13 Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D01 24.00
14 Kế toán (Kế toán công) D01 24.80 26.15 25.90
15 Kiểm toán (Kiểm toán) D01 25.70 25.10
16 Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D01 24.00
17 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) D01 27.80 27.00 26.70
18 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D01 26.60
19 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) D01 26.80 25.80 25.70
20 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D01 26.30
21 Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) D01 26.60
22 Kinh tế (Quản lý kinh tế) D01 25.10 26.00 26.00
23 Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D01 24.70
24 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) D01 26.10 25.50
25 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D01 25.40
26 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) D01 25.20 25.50
27 Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) D01 25.00 25.00
28 Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) D01 27.60 26.75 27.00
29 Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D01 26.50
30 Thương mại điện tử (Kinh doanh số) D01 27.20 26.20
31 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) D01 24.80 25.55 24.50
32 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D01 24.20
33 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) D01 26.10 26.10 25.80
34 Luật kinh tế (Luật kinh tế) D01 25.40 25.00
35 Luật kinh tế (Luật kinh doanh) D01 24.70
36 Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) D01 25.10 25.50
37 Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) D01 24.80
38 Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) D01 24.80 25.50
39 Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) D01 25.10
40 Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại) D01 27.40
41 Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) D01 22.50
42 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) D01 22.50
43 Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) D01 24.80