DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Văn Hiến XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP D01

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Đạo diễn điện ảnh, truyền hình D01 15.00
2 Công nghệ điện ảnh, truyền hình D01 15.00
3 Ngôn ngữ Anh D01 15.00
4 Ngôn ngữ Pháp D01 15.00 16.20 17.25
5 Ngôn ngữ Trung Quốc Liên kết quốc tế D01 15.00 16.25 23.51
6 Ngôn ngữ Nhật D01 15.00
7 Văn học D01 16.85
8 Kinh tế D01 15.00
9 Quan hệ quốc tế D01 15.00 17.70
10 Xã hội học D01 15.00
11 Đông phương học D01 15.00 16.50 17.00
12 Việt Nam học D01 15.00
13 Truyền thông đa phương tiện D01 15.00
14 Quan hệ công chúng D01 15.00
15 Quản trị kinh doanh D01 15.00
16 Marketing D01 15.00
17 Kinh doanh thương mại D01 15.00
18 Thương mại điện tử D01 15.00
19 Tài chính - Ngân hàng D01 15.00
20 Công nghệ tài chính D01 15.00
21 Kế toán D01 15.00
22 Kiểm toán D01 15.00
23 Quản trị nhân lực D01 16.00
24 Luật D01 15.00
25 Luật Kinh tế D01 15.00
26 Công nghệ sinh học D01 15.00
27 Khoa học máy tính D01 15.00
28 Mạng máy tính và Truyền thông D01 15.00
29 Công nghệ thông tin D01 15.00
30 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng D01 15.00
31 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông D01 15.00
32 Kỹ thuật môi trường D01 15.00
33 Công nghệ thực phẩm D01 15.00
34 Kỹ thuật xây dựng D01 15.00
35 Điều dưỡng D01 17.00
36 Du lịch D01 15.00
37 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01 15.00
38 Quản trị khách sạn D01 15.00
39 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống D01 15.00