DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP D01

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Quản lý dự án (*) D01 24.55
2 Khoa học dữ liệu (*) D01 25.00
3 Khoa học máy tính D01 25.50
4 Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) D01 22.70
5 Công nghệ thông tin D01 25.60
6 Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*) D01 25.10
7 Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin D01 25.35
8 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*) D01 26.00
9 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*) D01 25.60
10 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*) D01 25.20
11 Kỹ thuật xây dựng D01 23.85
12 Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng D01 23.85
13 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy D01 22.50
14 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển D01 22.40
15 Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) D01 22.00
16 Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường D01 23.00
17 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị D01 22.45
18 Kinh tế xây dựng D01 24.90
19 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị D01 24.10
20 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản D01 23.65
21 Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*) D01 23.50
22 Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*) D01 24.35