
DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Xây Dựng Miền Tây XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP D01
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| 1 | Nhóm ngành Kế toán | D01 | 15.00 | |||
| 2 | Nhóm ngành Kỹ thuật phần mềm | D01 | 15.00 | |||
| 3 | Nhóm ngành Kỹ thuật môi trường | D01 | 15.00 | |||
| 4 | Nhóm ngành Kiến trúc | D01 | 15.00 | |||
| 5 | Nhóm ngành Quản lý đô thị và công trình | D01 | 15.00 | |||
| 6 | Nhóm ngành Kỹ thuật xây dựng | D01 | 15.00 | |||
| 7 | Nhóm ngành Kỹ thuật Xây dựng Công trình thủy (Kỹ sư) | D01 | 15.00 | |||
| 8 | Nhóm ngành Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông | D01 | 15.00 | |||
| 9 | Nhom ngành Kỹ thuật cấp thoát nước (Kỹ sư) | D01 | 15.00 | |||








