| 1 |
Giáo dục Mầm non |
D01 |
22.45 |
|
|
|
| 2 |
Giáo dục tiểu học |
D01 |
24.40 |
|
|
|
| 3 |
Sư phạm Toán học |
D01 |
24.85 |
|
|
|
| 4 |
Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam (Anh thương mại và ngôn ngữ Anh du lịch) |
D01 |
20.60 |
|
|
|
| 5 |
Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Ngôn ngữ) |
D01 |
16.00 |
15.75 |
15.00 |
|
| 6 |
Truyền thông đa phương tiện |
D01 |
18.85 |
17.00 |
|
|
| 7 |
Quản trị kinh doanh (chuyên ngành QTKD khách sạn và QTKD dịch vụ du lịch và lữ
hành) |
D01 |
15.50 |
|
|
|
| 8 |
Kinh doanh quốc tế |
D01 |
15.00 |
|
|
|
| 9 |
Thương mại điện tử |
D01 |
15.00 |
|
|
|
| 10 |
Tài chính - Ngân hàng |
D01 |
15.00 |
|
|
|
| 11 |
Kế toán |
D01 |
15.00 |
|
|
|
| 12 |
Luật |
D01 |
19.20 |
|
|
|
| 13 |
Công nghệ thông tin |
D01 |
17.00 |
|
|
|
| 14 |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng |
D01 |
15.00 |
|
|
|
| 15 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
D01 |
15.50 |
|
|
|
| 16 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường (chuyên ngành Cấp thoát nước và môi trường nước) |
D01 |
15.00 |
14.40 |
14.00 |
|
| 17 |
Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa |
D01 |
15.00 |
|
|
|
| 18 |
Du lịch |
D01 |
18.00 |
|
|
|
| 19 |
Quản lý tài nguyên và môi trường (chuyên ngành Quản lý tài nguyên đất đai) |
D01 |
15.00 |
|
|
|