DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCM XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP D01

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học) D01 24.80
2 Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công) D01 24.25
3 Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại) D01 26.33
4 Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) D01 25.00
5 Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh) D01 23.58
6 Toán kinh tế (Chuyên ngành Phân tích dữ liệu) D01 25.63
7 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) D01 25.75
8 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) (Tiếng Anh) D01 24.93
9 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị du lịch và lữ hành) D01 24.25
10 Marketing (Chuyên ngành Marketing) D01 26.43
11 Marketing (Chuyên ngành Marketing) (Tiếng Anh) D01 25.50
12 Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing) D01 26.50
13 Kinh doanh quốc tế D01 26.79
14 Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh) D01 26.00
15 Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế) D01 26.90
16 Thương mại điện tử D01 26.67
17 Thương mại điện tử (Tiếng Anh) D01 25.73
18 Tài chính - Ngân hàng D01 25.53
19 Tài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh) D01 24.78
20 Công nghệ tài chính D01 25.75
21 Công nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education) D01 26.00
22 Kế toán D01 25.25
23 Kế toán (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW - Tiếng Anh) D01 23.75
24 Kiểm toán D01 25.75
25 Quản lý công D01 23.75
26 Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) D01 25.75
27 Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) (Chương trình Co-operative Education) D01 26.30
28 Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo) D01 25.50
29 Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) D01 24.25
30 Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) (Tiếng Anh) D01 23.50
31 Luật (Chuyên ngành Luật Tài chính - Ngân hàng) D01 24.00
32 Luật (Chuyên ngành Luật và Chính sách công) D01 24.00
33 Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh) D01 25.50
34 Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế) D01 25.75
35 Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) (Tiếng Anh) D01 24.75