DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP D01

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Công nghệ kỹ thuật kiến trúc D01 17.05 17.55 19.30
2 Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng & Công nghiệp) D01 17.91
3 Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường) D01 17.89
4 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo) D01 21.10
5 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử D01 21.31
6 Công nghệ kỹ thuật ô tô D01 22.01
7 Công nghệ kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện) D01 22.35
8 Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo 02 năm đầu tại Kon Tum) D01 18.75
9 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh) D01 20.20
10 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử) D01 21.27
11 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện) D01 21.07
12 Công nghệ kỹ thuật điện, viễn thông D01 21.09
13 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa D01 22.58
14 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo 02 năm đầu tại Kon Tum) D01 18.25
15 Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới) D01 17.95
16 Công nghệ kỹ thuật môi trường D01 17.07
17 Kỹ thuật thực phẩm D01 18.53
18 Kỹ thuật thực phẩm (chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm) D01 17.00
19 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị) D01 18.60