| 1 |
Ngôn ngữ Anh |
D01 |
26.40 |
|
|
|
| 2 |
Quản trị kinh doanh |
D01 |
26.00 |
|
|
|
| 3 |
Marketing |
D01 |
26.65 |
|
|
|
| 4 |
Bất động sản |
D01 |
23.85 |
|
|
|
| 5 |
Kế toán |
D01 |
25.25 |
|
|
|
| 6 |
Luật |
D01 |
25.50 |
|
|
|
| 7 |
Khí tượng và khí hậu học |
D01 |
15.00 |
|
|
|
| 8 |
Thuỷ văn học |
D01 |
15.00 |
|
|
|
| 9 |
Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững |
D01 |
15.00 |
|
|
|
| 10 |
Công nghệ thông tin |
D01 |
24.35 |
|
|
|
| 11 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
D01 |
15.50 |
|
|
|
| 12 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
D01 |
26.50 |
|
|
|
| 13 |
Kỹ thuật địa chất |
D01 |
15.00 |
|
|
|
| 14 |
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ |
D01 |
15.00 |
|
|
|
| 15 |
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ (Phân hiệu Thanh Hóa) |
D01 |
15.00 |
|
|
Phân hiệu Thanh Hóa |
| 16 |
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm |
D01 |
15.00 |
|
|
|
| 17 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
D01 |
25.60 |
|
|
|
| 18 |
Quản trị khách sạn |
D01 |
25.60 |
|
|
|
| 19 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
D01 |
21.25 |
|
|
|
| 20 |
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên |
D01 |
15.00 |
|
|
|
| 21 |
Quản lý đất đai |
D01 |
23.50 |
|
|
|
| 22 |
Quản lý đất đai (Phân hiệu Thanh Hóa) |
D01 |
15.00 |
|
|
Phân hiệu Thanh Hóa |
| 23 |
Quản lý tài nguyên nước |
D01 |
15.00 |
|
|
|
| 24 |
Quản lý biển |
D01 |
15.00 |
|
|
|