DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại học Thủ Dầu Một XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP D01
| 1 |
Giáo dục học |
D01 |
23.00 |
|
|
|
| 2 |
Giáo dục Tiểu học |
D01 |
24.35 |
|
|
|
| 3 |
Sư phạm Ngữ văn |
D01 |
26.86 |
|
|
|
| 4 |
Thiết kế đồ họa |
D01 |
23.25 |
|
|
|
| 5 |
Ngôn ngữ Anh |
D01 |
22.25 |
|
|
|
| 6 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
D01 |
24.00 |
|
|
|
| 7 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
D01 |
22.00 |
|
|
|
| 8 |
Quản lý nhà nước |
D01 |
23.25 |
|
|
|
| 9 |
Quan hệ quốc tế |
D01 |
18.00 |
|
|
|
| 10 |
Tâm lý học |
D01 |
22.75 |
|
|
|
| 11 |
Truyền thông đa phương tiện |
D01 |
25.75 |
|
|
|
| 12 |
Quản trị kinh doanh |
D01 |
22.25 |
|
|
|
| 13 |
Marketing |
D01 |
24.50 |
|
|
|
| 14 |
Thương mại điện tử |
D01 |
22.25 |
|
|
|
| 15 |
Tài chính - Ngân hàng |
D01 |
22.75 |
|
|
|
| 16 |
Kế toán |
D01 |
23.00 |
|
|
|
| 17 |
Kiểm toán |
D01 |
22.00 |
|
|
|
| 18 |
Luật |
D01 |
22.75 |
|
|
|
| 19 |
Toán học |
D01 |
24.50 |
|
|
|
| 20 |
Kỹ thuật phần mềm |
D01 |
19.50 |
|
|
|
| 21 |
Công nghệ thông tin |
D01 |
15.75 |
|
|
|
| 22 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
D01 |
21.25 |
|
|
|
| 23 |
Quản lý công nghiệp |
D01 |
22.25 |
|
|
|
| 24 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
D01 |
24.50 |
|
|
|
| 25 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
D01 |
21.75 |
|
|
|
| 26 |
Kỹ thuật điện |
D01 |
15.75 |
|
|
|
| 27 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá |
D01 |
20.50 |
|
|
|
| 28 |
Công nghệ chế biến lâm sản |
D01 |
15.00 |
|
|
|
| 29 |
Kiến trúc |
D01 |
15.00 |
|
|
|
| 30 |
Kỹ thuật xây dựng |
D01 |
15.00 |
|
|
|
| 31 |
Công tác xã hội |
D01 |
22.75 |
|
|
|
| 32 |
Du lịch |
D01 |
22.75 |
|
|
|
| 33 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
D01 |
15.00 |
|
|
|
| 34 |
Quản lý đất đai |
D01 |
15.00 |
|
|
|