DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Đại Học Kinh Tế TPHCM XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP D04

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Tiếng Anh thương mại (Business English) (S)(**) D04 24.50
2 Kinh tế (Economics) Top 38 thế giới theo ShanghaiRanking Consultancy 2024 Xem chi tiết D04 25.40
3 Kinh tế chính trị (S) D04 24.00
4 Kinh tế đầu tư (Investment Economics) D04 24.05
5 Thẩm định giá và Quản trị tài sản (Valuation and Asset Management) D04 22.80
6 Thống kê kinh doanh (Business Statistics)(*) D04 24.80
7 Toán tài chính (Financial Mathematics) (S)(*) D04 24.00
8 Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm (Actuarial Science)(*) D04 23.00
9 Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện (Digital Communication and Media Design) (S) D04 26.30
10 Quản trị kinh doanh D04 24.30
11 Kinh doanh số (Digital Business) D04 25.60
12 Quản trị bệnh viện (Hospital Management) D04 22.80
13 Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường (Corporate Sustainability and Environmental Management) D04 23.60
14 Marketing D04 26.50
15 Công nghệ Marketing (Marketing Technology) D04 26.65
16 Bất động sản (Real Estate) D04 22.80
17 Kinh doanh quốc tế (International Business) D04 26.30
18 Kinh doanh thương mại (Commerce) D04 25.80
19 Thương mại điện tử (Electronic Commerce)(*) D04 26.10
20 Tài chính công (Public Finance) D04 23.80
21 Thuế (Taxation) D04 23.50
22 Ngân hàng (Banking) D04 24.40
23 Thị trường chứng khoán (Stock Market) D04 23.10
24 Tài chính D04 24.90
25 Đầu tư tài chính (Financial Investment) D04 24.40
26 Quản trị Hải quan ; Ngoại thương (International Trade and Customs Management) D04 25.30
27 Chương trình đào tạo nguồn nhân lực quốc tế ngành Tài chính ; Ngân hàng (***) (Finance ; Banking) D04 24.50 Điểm đã quy đổi, Yêu cầu có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 6.0
28 Bảo hiểm (Insurance) (S) D04 22.80
29 Công nghệ tài chính (Financial Technology) D04 25.90
30 Tài chính quốc tế ( International Finance) D04 26.30
31 Kế toán doanh nghiệp (Corporate Accounting) (S) D04 23.40
32 Kế toán công (Public Sector Accounting) D04 24.00
33 Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ICAEW (***) (Accounting Program Integrated Professional Certificates;ICAEW) D04 23.00 Điểm đã quy đổi, Yêu cầu có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 6.0
34 Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ACCA (***) (Accounting Program Integrated Professional Certificates;ACCA) D04 23.20 Điểm đã quy đổi, Yêu cầu có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 6.0
35 Kiểm toán (Auditing) D04 25.70
36 Quản lý công (Public Management) (S) D04 23.00
37 Quản trị nhân lực (Human Resource Management) D04 24.80
38 Hệ thống thông tin quản lý (Management Information System)(*) D04 25.00
39 Luật kinh doanh quốc tế (International Business Law) D04 24.90
40 Luật kinh tế (Economic Law) D04 24.65
41 Khoa học dữ liệu (Data Science)(*) D04 26.00
42 Phân tích dữ liệu (hướng kinh doanh và công nghệ) (Data Analytics)(*) D04 26.40
43 Khoa học máy tính (Computer Science)(*) D04 24.00 67.00
44 Kỹ thuật phần mềm (Software Engineering)(*) D04 23.60 65.00
45 Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư) (Robotics and Artificial Intelligence) D04 23.80 63.00
46 Điều khiển thông minh và tự động hóa (hệ kỹ sư) (Intelligent Control and Automation) D04 23.40 50.00
47 Công nghệ thông tin (Information Technology)(*) D04 24.30 61.00
48 Công nghệ nghệ thuật (Arttech)(*) D04 24.90 65.00
49 Công nghệ và đổi mới sáng tạo (Technology and Innovation Management)(*) D04 23.00 59.00
50 An toàn thông tin (Cybersecurity)(*) D04 23.80 49.00
51 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics and Supply Chain Management) D04 27.70 85.00
52 Công nghệ Logistics (hệ kỹ sư) (Logistics Technology) D04 25.40 68.00
53 Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh (Architectural and Urban Design for Inclusive Smart City) D04 23.00
54 Kinh doanh nông nghiệp (Agribusiness) (S) D04 23.00
55 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Management of Tourism Services and Travel) D04 23.40
56 Quản trị khách sạn (Hospitality Management) D04 24.20
57 Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí (Event and Leisure Service Management) D04 25.50
58 Cử nhân ISB ASEAN Co;op D04 24.70
59 Cử nhân Tài năng ISB BBus D04 25.00