DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Đại Học Kinh Tế TPHCM XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP D07

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Kinh tế (Economics) Top 38 thế giới theo ShanghaiRanking Consultancy 2024 Xem chi tiết D07 25.40
2 Kinh tế chính trị (S) D07 24.00
3 Kinh tế đầu tư (Investment Economics) D07 24.05
4 Thẩm định giá và Quản trị tài sản (Valuation and Asset Management) D07 22.80
5 Thống kê kinh doanh (Business Statistics)(*) D07 24.80
6 Toán tài chính (Financial Mathematics) (S)(*) D07 24.00
7 Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm (Actuarial Science)(*) D07 23.00
8 Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện (Digital Communication and Media Design) (S) D07 26.30
9 Quản trị kinh doanh D07 24.30
10 Kinh doanh số (Digital Business) D07 25.60
11 Quản trị bệnh viện (Hospital Management) D07 22.80
12 Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường (Corporate Sustainability and Environmental Management) D07 23.60
13 Marketing D07 26.50
14 Công nghệ Marketing (Marketing Technology) D07 26.65
15 Bất động sản (Real Estate) D07 22.80
16 Kinh doanh quốc tế (International Business) D07 26.30
17 Kinh doanh thương mại (Commerce) D07 25.80
18 Thương mại điện tử (Electronic Commerce)(*) D07 26.10
19 Tài chính công (Public Finance) D07 23.80
20 Thuế (Taxation) D07 23.50
21 Ngân hàng (Banking) D07 24.40
22 Thị trường chứng khoán (Stock Market) D07 23.10
23 Tài chính D07 24.90
24 Đầu tư tài chính (Financial Investment) D07 24.40
25 Quản trị Hải quan - Ngoại thương (International Trade and Customs Management) D07 25.30 Điểm thi THPT và năng lực TA
26 Chương trình đào tạo nguồn nhân lực quốc tế ngành Tài chính - Ngân hàng (***) (Finance - Banking) D07 24.50 Điểm thi THPT và năng lực TA, Yêu cầu có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 6.0
27 Bảo hiểm (Insurance) (S) D07 22.80
28 Công nghệ tài chính (Financial Technology) D07 25.90
29 Tài chính quốc tế ( International Finance) D07 26.30
30 Kế toán doanh nghiệp (Corporate Accounting) (S) D07 23.40
31 Kế toán công (Public Sector Accounting) D07 24.00
32 Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ICAEW (***) (Accounting Program Integrated Professional Certificates-ICAEW) D07 23.00 Điểm thi THPT và năng lực TA, Yêu cầu có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 6.0
33 Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ACCA (***) (Accounting Program Integrated Professional Certificates-ACCA) D07 23.20 Điểm thi THPT và năng lực TA, Yêu cầu có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 6.0
34 Kiểm toán (Auditing) D07 25.70
35 Quản lý công (Public Management) (S) D07 23.00
36 Quản trị nhân lực (Human Resource Management) D07 24.80
37 Hệ thống thông tin quản lý (Management Information System)(*) D07 25.00
38 Khoa học dữ liệu (Data Science)(*) D07 26.00
39 Phân tích dữ liệu (hướng kinh doanh và công nghệ) (Data Analytics)(*) D07 26.40
40 Khoa học máy tính (Computer Science)(*) D07 24.00 67.00
41 Kỹ thuật phần mềm (Software Engineering)(*) D07 23.60 65.00
42 Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư) (Robotics and Artificial Intelligence) D07 23.80 63.00
43 Điều khiển thông minh và tự động hóa (hệ kỹ sư) (Intelligent Control and Automation) D07 23.40 50.00
44 Công nghệ thông tin (Information Technology)(*) D07 24.30 61.00
45 Công nghệ nghệ thuật (Arttech)(*) D07 24.90 65.00
46 Công nghệ và đổi mới sáng tạo (Technology and Innovation Management)(*) D07 23.00 59.00
47 An toàn thông tin (Cybersecurity)(*) D07 23.80 49.00
48 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics and Supply Chain Management) D07 27.70 85.00
49 Công nghệ Logistics (hệ kỹ sư) (Logistics Technology) D07 25.40 68.00
50 Kinh doanh nông nghiệp (Agribusiness) (S) D07 23.00
51 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Management of Tourism Services and Travel) D07 23.40
52 Quản trị khách sạn (Hospitality Management) D07 24.20
53 Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí (Event and Leisure Service Management) D07 25.50 Điểm thi THPT và năng lực TA
54 Cử nhân ISB ASEAN Co-op D07 24.70 Điểm thi THPT và năng lực TA
55 Cử nhân Tài năng ISB BBus D07 25.00 Điểm thi THPT và năng lực TA
56 Quản trị Hải quan ; Ngoại thương (International Trade and Customs Management) D07 25.30
57 Chương trình đào tạo nguồn nhân lực quốc tế ngành Tài chính ; Ngân hàng (***) (Finance ; Banking) D07 24.50 Điểm đã quy đổi, Yêu cầu có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 6.0
58 Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ICAEW (***) (Accounting Program Integrated Professional Certificates;ICAEW) D07 23.00 Điểm đã quy đổi, Yêu cầu có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 6.0
59 Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ACCA (***) (Accounting Program Integrated Professional Certificates;ACCA) D07 23.20 Điểm đã quy đổi, Yêu cầu có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 6.0
60 Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí (Event and Leisure Service Management) D07 25.50
61 Cử nhân ISB ASEAN Co;op D07 24.70
62 Cử nhân Tài năng ISB BBus D07 25.00