DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Đại Học Phenikaa XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP D07

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Quản trị kinh doanh D07 19.00
2 Kế toán D07 19.00
3 Tài chính - Ngân hàng D07 20.00
4 Quản trị nhân lực D07 20.00
5 Kiểm toán D07 19.00
6 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) D07 19.00
7 Marketing (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) D07 19.00
8 Thương mại điện tử D07 18.00
9 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics số) D07 18.00
10 Marketing (Công nghệ Marketing) D07 18.00
11 Công nghệ tài chính D07 18.00
12 Công nghệ thông tin D07 21.00
13 Kỹ thuật phần mềm (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) D07 19.00
14 An toàn thông tin (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) D07 19.00
15 Trí tuệ nhân tạo D07 21.00
16 Công nghệ sinh học D07 22.81
17 Khoa học y sinh D07 17.00
18 Kỹ thuật hóa học D07 17.00
19 Răng - Hàm - Mặt D07 22.50
20 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và trí tuệ nhân tạo) D07 22.00
21 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa D07 22.00
22 Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) D07 20.00
23 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT) D07 21.00
24 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn) D07 21.00
25 Y học cổ truyền D07 21.00
26 Tài năng Khoa học máy tính D07 23.00
27 Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu) D07 21.00
28 Y khoa D07 22.50
29 Hộ sinh D07 17.00
30 Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo D07 20.00
31 Chip bán dẫn và Công nghệ đóng gói D07 21.00
32 Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano D07 20.00
33 Kỹ thuật xét nghiệm y học D07 19.00
34 Điều dưỡng D07 17.00
35 Dược học D07 21.00
36 Kỹ thuật phục hồi chức năng D07 19.00
37 Kỹ thuật hình ảnh y học D07 19.00
38 Kỹ thuật ô tô D07 20.00
39 Cơ điện tử ô tô D07 19.00
40 Kỹ thuật phần mềm ô tô D07 19.00