DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Học Viện Tài chính XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP D07

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Tiếng Anh tài chính kế toán D07 24.10 34.73 34.40
2 Kinh tế và quản lý nguồn lực tài chính D07 25.43 26.13 25.85
3 Kinh tế chính trị - tài chính D07 24.92
4 Kinh tế đầu tư D07 25.56
5 Kinh tế đầu tư (Theo định hướng ACCA) D07 22.82
6 Toán tài chính D07 24.57
7 Quản trị doanh nghiệp, Quản trị kinh doanh du lịch D07 24.98 26.22 26.17
8 Quản trị doanh nghiệp (Theo định hướng ICAEW CFAB) D07 22.58
9 Marketing D07 26.23
10 Digital Marketing (theo định hướng ICDL) D07 23.44
11 Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản D07 21.51
12 Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản (Theo định hướng ACCA) D07 21.00
13 Kinh doanh quốc tế (Theo định hướng ICAEW CFAB) D07 24.89
14 Tài chính - Ngân hàng 1 (CN Thuế; Hải quan và Nghiệp vụ ngoại thương; Tài chính quốc tê) D07 25.47 26.38 25.94
15 Tài chính - Ngân hàng 2 (CN Tài chính doanh nghiệp; Phân tích tài chính) D07 26.31 26.85 26.04
16 Tài chính - Ngân hàng 3 (CN Ngân hàng; Đầu tư tài chính) D07 25.40 26.22 25.80
17 Thuế và Quản trị thuế (Theo định hướng ACCA) D07 21.00
18 Hải quan và Logistics (theo định hướng FIATA) D07 21.30 36.15
19 Phân tích tài chính (theo định hướng ICAEW CFAB) D07 21.00 35.36
20 Tài chính doanh nghiệp (theo định hướng ACCA) D07 21.00 35.40
21 Ngân hàng (Theo định hướng ICAEW CFAB) D07 21.00
22 Đầu tư tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB) D07 21.00
23 Tài chính bảo hiểm D07 22.56
24 Kế toán doanh nghiệp (theo định hướng ACCA) D07 21.50
25 Kế toán quản trị và Kiểm soát quản lý (Theo định hướng CMA) D07 21.00
26 Kế toán công (Theo định hướng ACCA) D07 21.50
27 Kiểm toán D07 26.60
28 Kiểm toán (theo định hướng ICAEW CFAB) D07 21.50
29 Quản lý tài chính công D07 22.55
30 Tin học tài chính kế toán D07 25.07 26.03 25.94
31 Luật kinh doanh D07 25.12
32 Khoa học dữ liệu trong tài chính D07 25.52
33 Trí tuệ nhân tạo trong tài chính kế toán D07 24.97