DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Điện Lực XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP D07

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Quản trị kinh doanh D07 21.50 22.35 22.50
2 Marketing D07 22.92
3 Thương mại Điện tử D07 22.92 24.00 24.00
4 Tài chính - Ngân hàng D07 21.83 22.35 22.50
5 Công nghệ tài chính D07 16.50
6 Kế toán D07 21.17 22.35 22.35
7 Kiểm toán D07 20.23 21.50 22.50
8 Khoa học dữ liệu D07 16.50
9 Toán tin D07 16.50
10 Kỹ thuật máy tính D07 20.83
11 Trí tuệ nhân tạo D07 20.50
12 Công nghệ thông tin D07 21.90 23.00 23.25
13 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng D07 19.17 21.00 20.50
14 Công nghệ kỹ thuật cơ khí D07 22.58 23.25 22.30
15 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử D07 23.13 24.00 23.25
16 Công nghệ kỹ thuật ô tô D07 22.75
17 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử D07 22.92 23.50 22.75
18 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông D07 21.83 22.75 22.75
19 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá D07 23.33 23.50 23.00
20 Công nghệ kỹ thuật năng lượng D07 18.50 22.00 20.00
21 Công nghệ kỹ thuật môi trường D07 18.17 19.50 18.00
22 Công nghệ kỹ thuật hạt nhân D07 16.50
23 Quản lý công nghiệp D07 19.17 22.70 23.50
24 Quản lý năng lượng D07 18.17 21.50 22.00
25 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng D07 22.92 23.70 23.25
26 Kỹ thuật Robot D07 18.17
27 Kỹ thuật nhiệt D07 19.97 21.90 21.30
28 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành D07 19.83 21.80 21.50
29 Quản trị khách sạn D07 19.83
30 Công nghệ vật liệu D07 21.35