| 1 |
Công nghệ dầu khí và khai thác dầu |
D07 |
21.35 |
|
|
|
| 2 |
Công nghệ sinh học |
D07 |
21.50 |
|
|
|
| 3 |
Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược |
D07 |
23.48 |
|
|
|
| 4 |
Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT |
D07 |
23.68 |
|
|
|
| 5 |
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng |
D07 |
18.85 |
|
|
|
| 6 |
Công nghệ chế tạo máy |
D07 |
22.50 |
|
|
|
| 7 |
Quản lý công nghiệp |
D07 |
22.93 |
|
|
|
| 8 |
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không |
D07 |
23.33 |
|
|
|
| 9 |
Kỹ thuật Cơ điện tử |
D07 |
24.93 |
|
|
|
| 10 |
Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông |
D07 |
23.09 |
|
|
|
| 11 |
Kỹ thuật hóa học |
D07 |
24.17 |
|
|
|
| 12 |
Kỹ thuật môi trường |
D07 |
18.10 |
|
|
|
| 13 |
Công nghệ thực phẩm |
D07 |
21.10 |
|
|
|
| 14 |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng |
D07 |
19.10 |
|
|
|
| 15 |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh |
D07 |
19.60 |
|
|
|
| 16 |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong
xây dựng |
D07 |
20.25 |
|
|
|
| 17 |
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy |
D07 |
16.50 |
|
|
|
| 18 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
D07 |
18.00 |
|
|
|
| 19 |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng |
D07 |
18.20 |
|
|
|
| 20 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
D07 |
19.35 |
|
|
|
| 21 |
Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) |
D07 |
21.38 |
|
|
|