| 1 |
Công nghệ giáo dục |
D07 |
22.50 |
|
|
|
| 2 |
Hóa học |
D07 |
24.68 |
|
|
|
| 3 |
Hóa học (CT tăng cường tiếng Anh) |
D07 |
22.50 |
|
|
|
| 4 |
Khoa học Vật liệu |
D07 |
22.35 |
22.30 |
17.00 |
|
| 5 |
Khoa học Vật liệu (CT tăng cường tiếng Anh) |
D07 |
21.35 |
22.30 |
|
|
| 6 |
Nhóm ngành Địa chất học |
D07 |
20.46 |
19.50 |
|
|
| 7 |
Khoa học Môi trường |
D07 |
19.39 |
|
|
|
| 8 |
Khoa học Môi trường (CT tăng cường tiếng Anh) |
D07 |
17.00 |
|
|
|
| 9 |
Nhóm ngành Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin |
D07 |
25.11 |
|
25.30 |
|
| 10 |
Nhóm ngành Khoa học dữ liệu |
D07 |
27.67 |
|
|
|
| 11 |
Khoa học máy tính (CT Tiên tiến) |
D07 |
29.56 |
28.50 |
28.05 |
|
| 12 |
Trí tuệ nhân tạo |
D07 |
28.85 |
27.70 |
27.00 |
|
| 13 |
Công nghệ thông tin (CT tăng cường tiếng Anh) |
D07 |
24.37 |
26.00 |
|
|
| 14 |
Nhóm ngành máy tính và CNTT (Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống
thông tin; Khoa học máy tính) |
D07 |
26.16 |
26.75 |
|
|
| 15 |
Công nghệ kỹ thuật Hóa học (CT tăng cường tiếng Anh) |
D07 |
23.61 |
|
|
|
| 16 |
Công nghệ Vật liệu |
D07 |
23.54 |
24.00 |
23.00 |
|
| 17 |
Công nghệ Kỹ thuật Môi trường |
D07 |
19.56 |
|
|
|
| 18 |
Kỹ thuật địa chất |
D07 |
20.90 |
19.50 |
17.00 |
|
| 19 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
D07 |
20.25 |
|
|
|