DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP D07

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Ngôn ngữ Anh (CS Nam Định) D07 22.00
2 Ngôn ngữ Anh (CS Hà Nội) D07 24.00
3 Quản trị kinh doanh (CS Nam Định) D07 22.00
4 Quản trị kinh doanh (CS Hà Nội) D07 24.00
5 Marketing (CS Nam Định) D07 23.00
6 Marketing (CS Hà Nội) D07 25.00
7 Kinh doanh thương mại (CS Nam Định) D07 21.20
8 Kinh doanh thương mại (CS Hà Nội) D07 24.00
9 Tài chính – Ngân hàng (CS Nam Định) D07 20.20
10 Tài chính – Ngân hàng (CS Hà Nội) D07 23.50
11 Bảo hiểm (CS Nam Định) D07 20.80
12 Bảo hiểm (CS Hà Nội) D07 20.80
13 Kế toán (CS Nam Định) D07 20.00
14 Kế toán (CS Hà Nội) D07 23.00
15 Kiểm toán (CS Nam Định) D07 20.00
16 Kiểm toán (CS Hà Nội) D07 23.00
17 Khoa học dữ liệu (CS Nam Định) D07 21.00
18 Khoa học dữ liệu (CS Hà Nội) D07 22.20
19 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CS Nam Định) D07 20.00
20 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CS Hà Nội) D07 22.50
21 Công nghệ kỹ thuật máy tính (CS Nam Định) D07 20.50
22 Công nghệ kỹ thuật máy tính (CS Hà Nội) D07 23.20
23 Công nghệ thông tin (CS Nam Định) D07 22.50
24 Công nghệ thông tin (CS Hà Nội) D07 24.00
25 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CS Nam Định) D07 22.00
26 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CS Hà Nội) D07 23.50
27 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CS Nam Định) D07 22.00
28 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CS Hà Nội) D07 24.00
29 Công nghệ kỹ thuật ô tô (CS Nam Định) D07 22.50
30 Công nghệ kỹ thuật ô tô (CS Hà Nội) D07 24.50
31 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CS Nam Định) D07 22.00
32 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CS Hà Nội) D07 23.80
33 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CS Nam Định) D07 20.50
34 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CS Hà Nội) D07 23.00
35 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CS Nam Định) D07 22.50
36 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CS Hà Nội) D07 24.80
37 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CS Nam Định) D07 23.00
38 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CS Hà Nội) D07 25.00
39 Công nghệ thực phẩm (CS Nam Định) D07 19.00
40 Công nghệ thực phẩm (CS Hà Nội) D07 21.50
41 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm (CS Nam Định) D07 20.00
42 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm (CS Hà Nội) D07 20.00
43 Công nghệ vật liệu dệt, may (CS Nam Định) D07 20.00
44 Công nghệ vật liệu dệt, may (CS Hà Nội) D07 20.00
45 Công nghệ dệt, may (CS Nam Định) D07 21.00
46 Công nghệ dệt, may (CS Hà Nội) D07 21.50