DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Mỏ Địa Chất XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP D07
| 1 |
Quản trị kinh doanh |
D07 |
23.00 |
|
|
|
| 2 |
Tài chính - Ngân hàng |
D07 |
23.00 |
|
|
|
| 3 |
Kế toán |
D07 |
22.75 |
|
|
|
| 4 |
Địa chất học |
D07 |
15.50 |
|
|
|
| 5 |
Khoa học dữ liệu |
D07 |
20.00 |
|
|
|
| 6 |
Công nghệ thông tin |
D07 |
21.50 |
|
|
|
| 7 |
Quản lý công nghiệp |
D07 |
20.50 |
|
|
|
| 8 |
Kỹ thuật địa chất |
D07 |
15.00 |
|
|
|
| 9 |
Kỹ thuật dầu khí |
D07 |
17.00 |
|
|
|
| 10 |
Kỹ thuật khí thiên nhiên |
D07 |
16.00 |
|
|
|
| 11 |
Quản lý đô thị và công trình |
D07 |
15.00 |
|
|
|
| 12 |
Địa kỹ thuật xây dựng |
D07 |
15.00 |
|
|
|
| 13 |
Kỹ thuật tài nguyên nước |
D07 |
15.00 |
|
|
|
| 14 |
Hoá dược |
D07 |
19.00 |
|
|
|
| 15 |
Du lịch địa chất |
D07 |
20.00 |
|
|
|
| 16 |
Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học |
D07 |
16.00 |
|
|
|
| 17 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
D07 |
19.00 |
|
|
|
| 18 |
Kỹ thuật hoá học |
D07 |
19.00 |
|
|
|
| 19 |
Kỹ thuật địa vật lý |
D07 |
15.00 |
|
|
|
| 20 |
Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên |
D07 |
16.00 |
|
|
|