DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Mở TPHCM XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP D07

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Ngôn ngữ Anh (Môn tiếng Anh hệ số 2) D07 22.25
2 Ngôn ngữ Anh - CT Tiên tiến (Môn Tiếng Anh hệ số 2) D07 19.00
3 Ngôn ngữ Trung Quốc (Môn Ngoại ngữ hệ số 2) D07 21.50
4 Ngôn ngữ Trung Quốc - CT Tiên tiến (Môn Ngoại ngữ hệ số 2) D07 18.50
5 Ngôn ngữ Nhật (Môn Ngoại ngữ hệ số 2) D07 17.80
6 Ngôn ngữ Nhật - CT Tiên tiến (Môn Ngoại ngữ hệ số 2) D07 16.00
7 Ngôn ngữ Hàn Quốc (Môn Ngoại ngữ hệ số 2) D07 18.40
8 Kinh tế D07 19.50
9 Kinh tế - CT Tiên tiến (Môn Tiếng Anh hệ số 2) D07 15.00
10 Quản trị kinh doanh D07 20.60
11 Quản trị kinh doanh - CT Tiên tiến (Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2) D07 16.00
12 Marketing D07 23.25
13 Kinh doanh quốc tế D07 22.30
14 Tài chính – Ngân hàng - CT Tiên tiến (Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2) D07 15.00
15 Kế toán D07 20.20
16 Kế toán - CT Tiên tiến (Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2) D07 15.00
17 Kiểm toán D07 20.40
18 Kiểm toán - CT Tiên tiến (Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2) D07 15.00
19 Quản lý công D07 16.50
20 Hệ thống thông tin quản lý D07 19.50
21 Khoa học dữ liệu D07 20.30
22 Khoa học máy tính D07 19.00
23 Khoa học máy tính - CT Tiên tiến (Môn Tiếng Anh hệ số 2) D07 16.00
24 Kỹ thuật phần mềm D07 20.10
25 Trí tuệ nhân tạo D07 20.60
26 Công nghệ thông tin D07 20.80
27 Công nghệ thông tin - CT Tiên tiến (Môn Tiếng Anh hệ số 2) D07 16.00
28 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng D07 22.50
29 Tài chính - Ngân hàng D07 19.20
30 Bảo hiểm D07 15.00
31 Công nghệ tài chính D07 20.00
32 Công nghệ sinh học D07 15.00
33 Công nghệ sinh học - CT Tiên tiến D07 15.00
34 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Môn Toán hệ số 2) D07 15.00
35 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng - CT Tiên tiến (Môn Toán hệ số 2) D07 15.00
36 Công nghệ thực phẩm D07 16.50
37 Quản lý xây dựng (Môn Toán hệ số 2) D07 15.00