DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP D07

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Công nghệ giáo dục D07 15.00
2 Sư phạm công nghệ D07 23.00 19.00 26.00
3 Kinh tế (Kinh tế đầu tư; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) D07 18.00 15.00 15.00
4 Quản trị kinh doanh D07 15.00 16.00 15.00
5 Kinh doanh thời trang và dệt may D07 15.00 15.00 15.00
6 Kế toán (Kế toán doanh nghiệp; Kiểm toán) D07 15.00 16.00 15.00
7 Khoa học máy tính D07 16.00 17.00 17.00
8 Kỹ thuật phần mềm D07 16.00 17.00 17.00
9 Công nghệ thông tin D07 16.00 17.00 17.50
10 Công nghệ kỹ thuật cơ khí D07 17.00 15.50 15.00
11 Công nghệ chế tạo máy D07 16.00 15.50 15.00
12 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử D07 18.00 16.00 15.50
13 Công nghệ kỹ thuật ô tô D07 18.00 17.00 17.00
14 Điện lạnh và điều hòa không khí D07 17.00 15.00 15.00
15 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử D07 18.50 16.00 16.00
16 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông D07 16.00
17 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa D07 20.50 16.50 16.50
18 Công nghệ kỹ thuật hóa học D07 15.00 15.00 15.00
19 Kỹ thuật Robot D07 15.00
20 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp D07 15.00 15.00 15.00
21 Công nghệ hóa thực phẩm D07 15.00 15.00 15.00
22 Công nghệ may D07 15.00 15.00 15.00