DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Tôn Đức Thắng XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP D07

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) D07 29.00 Toán nhân 2
2 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng) D07 29.05 Toán nhân 2
3 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) D07 27.45 Toán nhân 2
4 Marketing D07 31.24 Toán nhân 2
5 Kinh doanh quốc tế D07 31.01 Toán nhân 2
6 Tài chính - Ngân hàng D07 28.09 33.00 32.50 Toán nhân 2
7 Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế) D07 28.09 Toán nhân 2
8 Kế toán D07 26.62 Toán nhân 2
9 Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu) D07 27.73 Toán nhân 2
10 Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) D07 23.30 Toán nhân 2
11 Toán ứng dụng D07 26.14 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
12 Thống kê D07 23.50 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
13 Khoa học máy tính D07 30.27 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
14 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu D07 26.78 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
15 Kỹ thuật phần mềm D07 29.58 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
16 Kỹ thuật cơ điện tử D07 28.30 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
17 Kỹ thuật điện D07 27.36 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
18 Kỹ thuật điện tử - viễn thông D07 27.59 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
19 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa D07 29.10 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
20 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh D07 23.00 Toán nhân 2
21 Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh D07 24.00 Toán nhân 2
22 Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh D07 24.00 Toán nhân 2
23 Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh D07 21.00 Toán nhân 2
24 Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh D07 21.00 Toán nhân 2
25 Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh D07 24.00 Toán nhân 2
26 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh D07 24.00 Toán nhân 2
27 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh D07 24.00 Toán nhân 2
28 Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) D07 21.00 Toán nhân 2
29 Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) D07 21.00 Toán nhân 2
30 Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) D07 21.00 Toán nhân 2
31 Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand) D07 21.00 Toán nhân 2
32 Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) D07 21.00 Toán nhân 2
33 Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) D07 21.00 Toán nhân 2
34 Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) D07 21.00 Toán nhân 2
35 Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) D07 21.00 Toán nhân 2
36 Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) D07 26.00 Toán nhân 2
37 Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) D07 22.00 Toán nhân 2
38 Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) D07 21.00 Toán nhân 2
39 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) - Chương trình tiên tiến D07 25.51 Toán nhân 2
40 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến D07 25.34 Toán nhân 2
41 Marketing - Chương trình tiên tiến D07 26.75 Toán nhân 2
42 Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến D07 26.75 Toán nhân 2
43 Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến D07 23.00 28.70 30.25 Toán nhân 2
44 Kế toán - Chương trình tiên tiến D07 23.00 Toán nhân 2
45 Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến D07 25.20 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
46 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến D07 24.50 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
47 Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến D07 25.10 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
48 Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến D07 24.70 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
49 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến D07 25.50 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
50 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh D07 23.00 IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
51 Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh D07 23.50 IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
52 Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh D07 23.50 IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
53 Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh D07 21.00 IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
54 Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh D07 21.00 IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
55 Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh D07 24.00 IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
56 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh D07 24.00 IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
57 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh D07 24.00 IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
58 Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) D07 21.00 IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
59 Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) D07 21.00 IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
60 Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) D07 21.00 IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
61 Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand) D07 21.00 IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
62 Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) D07 21.00 IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
63 Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) D07 21.00 IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
64 Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) D07 21.00 IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
65 Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) D07 21.00 IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
66 Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) D07 24.00 IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
67 Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) D07 22.00 IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
68 Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) D07 21.00 IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
69 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa D07 20.00 Toán hệ số 2
70 Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa D07 21.00 Toán hệ số 2
71 Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa D07 20.00 Toán hệ số 2
72 Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa D07 20.00 Toán hệ số 2
73 Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa D07 20.00 Toán hệ số 2
74 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa D07 20.00 Toán hệ số 2
75 Khoa học môi trường D07 20.00 Toán nhân 2
76 Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước) D07 20.00
77 Kỹ thuật hóa học D07 27.85 Hóa ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 6.0, Hóa nhân 2
78 Bảo hộ lao động D07 20.00 Toán nhân 2
79 Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến D07 25.55 Hóa ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 6.00, Hóa nhân 2
80 Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa D07 20.00 Toán hệ số 2
81 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn) D07 29.15 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
82 Dược học D07 27.67 31.45 31.40 Hóa ≥ 6.50 hoặc ĐTB lớp 12 môn hóa ≥ 7.5, Hóa nhân 2