DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Thương Mại XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP D07

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) D07 25.80 26.10 26.50
2 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D07 25.40
3 Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) D07 25.10 25.55 26.30
4 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) D07 25.40 27.00 27.00
5 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D07 25.10
6 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) D07 24.80 26.90 26.80
7 Marketing (Marketing Thương mại) D07 27.30 26.15 25.90
8 Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D07 26.30
9 Marketing (Marketing số) D07 27.50 25.90 25.80
10 Marketing (Quản trị Thương hiệu) D07 26.80 26.00 26.20
11 Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D07 26.10
12 Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) D07 25.80 26.50 26.70
13 Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D07 24.00
14 Kế toán (Kế toán công) D07 24.80 26.15 25.90
15 Kiểm toán (Kiểm toán) D07 25.70 25.10
16 Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D07 24.00
17 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) D07 27.80 27.00 26.70
18 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D07 26.60
19 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) D07 26.80 25.80 25.70
20 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D07 26.30
21 Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) D07 26.60
22 Kinh tế (Quản lý kinh tế) D07 25.10 26.00 26.00
23 Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D07 24.70
24 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) D07 26.10 25.50
25 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D07 25.40
26 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) D07 25.20 25.50
27 Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) D07 25.00 25.00
28 Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) D07 27.60 26.75 27.00
29 Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D07 26.50
30 Thương mại điện tử (Kinh doanh số) D07 27.20 26.20
31 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) D07 24.80 25.55 24.50
32 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D07 24.20
33 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) D07 26.10 26.10 25.80
34 Luật kinh tế (Luật kinh tế) D07 25.40 25.00
35 Luật kinh tế (Luật kinh doanh) D07 24.70
36 Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) D07 25.10 25.50
37 Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) D07 24.80
38 Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) D07 24.80 25.50
39 Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) D07 25.10
40 Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại) D07 27.40
41 Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) D07 22.50
42 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) D07 22.50
43 Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) D07 24.80