DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Thủy Lợi XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP D07

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy D07 18.48
2 Kỹ thuật tài nguyên nước D07 18.49
3 Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học) D07 18.00
4 Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng) D07 18.76
5 Kỹ thuật cơ khí D07 22.60
6 Công nghệ thông tin D07 23.23
7 Kỹ thuật cấp thoát nước D07 18.00
8 Kỹ thuật môi trường D07 17.75
9 Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) D07 19.00
10 Công nghệ kỹ thuật xây dựng D07 19.48
11 Kỹ thuật điện D07 22.00
12 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông D07 18.50
13 Quản lý xây dựng D07 19.96
14 Hệ thống thông tin D07 21.75
15 Kỹ thuật phần mềm D07 21.55
16 Kỹ thuật cơ điện tử D07 23.33
17 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa D07 24.10
18 Công nghệ chế tạo máy D07 20.75
19 Kỹ thuật ô tô D07 22.50
20 Kỹ thuật điện tử - viễn thông D07 22.50
21 Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu D07 22.12
22 An ninh mạng D07 22.04
23 Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh D07 21.15
24 Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến học bằng tiếng Anh) D07 17.00
25 Kỹ thuật tài nguyên nước (Chương trình tiên tiến học bằng tiếng Anh) D07 17.35
26 Ngôn ngữ Anh D07 22.59
27 Kinh tế D07 21.91
28 Quản trị kinh doanh D07 22.10
29 Kế toán D07 22.25
30 Kinh tế xây dựng D07 20.73
31 Thương mại điện tử D07 22.98
32 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D07 21.48 22.75
33 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng D07 23.00
34 Tài chính - Ngân hàng D07 22.26
35 Kiểm toán D07 21.44
36 Kinh tế số D07 22.11
37 Kế toán (Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế) D07 18.09
38 Tài chính - Ngân hàng (Chương trình Công nghệ tài chính) D07 19.50
39 Kỹ thuật hóa học D07 20.50