DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Đại Học Kinh Tế TPHCM XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP D09

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Tiếng Anh thương mại (Business English) (S)(**) D09 24.50
2 Kinh tế (Economics) Top 38 thế giới theo ShanghaiRanking Consultancy 2024 Xem chi tiết D09 25.40
3 Kinh tế chính trị (S) D09 24.00
4 Kinh tế đầu tư (Investment Economics) D09 24.05
5 Thẩm định giá và Quản trị tài sản (Valuation and Asset Management) D09 22.80
6 Thống kê kinh doanh (Business Statistics)(*) D09 24.80
7 Toán tài chính (Financial Mathematics) (S)(*) D09 24.00
8 Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm (Actuarial Science)(*) D09 23.00
9 Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện (Digital Communication and Media Design) (S) D09 26.30
10 Quản trị kinh doanh D09 24.30
11 Kinh doanh số (Digital Business) D09 25.60
12 Quản trị bệnh viện (Hospital Management) D09 22.80
13 Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường (Corporate Sustainability and Environmental Management) D09 23.60
14 Marketing D09 26.50
15 Công nghệ Marketing (Marketing Technology) D09 26.65
16 Bất động sản (Real Estate) D09 22.80
17 Kinh doanh quốc tế (International Business) D09 26.30
18 Kinh doanh thương mại (Commerce) D09 25.80
19 Thương mại điện tử (Electronic Commerce)(*) D09 26.10
20 Tài chính công (Public Finance) D09 23.80
21 Thuế (Taxation) D09 23.50
22 Ngân hàng (Banking) D09 24.40
23 Thị trường chứng khoán (Stock Market) D09 23.10
24 Tài chính D09 24.90
25 Đầu tư tài chính (Financial Investment) D09 24.40
26 Quản trị Hải quan - Ngoại thương (International Trade and Customs Management) D09 25.30 Điểm thi THPT và năng lực TA
27 Chương trình đào tạo nguồn nhân lực quốc tế ngành Tài chính - Ngân hàng (***) (Finance - Banking) D09 24.50 Điểm thi THPT và năng lực TA, Yêu cầu có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 6.0
28 Bảo hiểm (Insurance) (S) D09 22.80
29 Công nghệ tài chính (Financial Technology) D09 25.90
30 Tài chính quốc tế ( International Finance) D09 26.30
31 Kế toán doanh nghiệp (Corporate Accounting) (S) D09 23.40
32 Kế toán công (Public Sector Accounting) D09 24.00
33 Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ICAEW (***) (Accounting Program Integrated Professional Certificates-ICAEW) D09 23.00 Điểm thi THPT và năng lực TA, Yêu cầu có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 6.0
34 Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ACCA (***) (Accounting Program Integrated Professional Certificates-ACCA) D09 23.20 Điểm thi THPT và năng lực TA, Yêu cầu có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 6.0
35 Kiểm toán (Auditing) D09 25.70
36 Quản lý công (Public Management) (S) D09 23.00
37 Quản trị nhân lực (Human Resource Management) D09 24.80
38 Hệ thống thông tin quản lý (Management Information System)(*) D09 25.00
39 Luật kinh doanh quốc tế (International Business Law) D09 24.90
40 Luật kinh tế (Economic Law) D09 24.65
41 Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh (Architectural and Urban Design for Inclusive Smart City) D09 23.00
42 Kinh doanh nông nghiệp (Agribusiness) (S) D09 23.00
43 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Management of Tourism Services and Travel) D09 23.40
44 Quản trị khách sạn (Hospitality Management) D09 24.20
45 Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí (Event and Leisure Service Management) D09 25.50
46 Cử nhân ISB ASEAN Co-op D09 24.70 Điểm thi THPT và năng lực TA
47 Cử nhân Tài năng ISB BBus D09 25.00 Điểm thi THPT và năng lực TA
48 Quản trị Hải quan ; Ngoại thương (International Trade and Customs Management) D09 25.30
49 Chương trình đào tạo nguồn nhân lực quốc tế ngành Tài chính ; Ngân hàng (***) (Finance ; Banking) D09 24.50 Điểm đã quy đổi, Yêu cầu có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 6.0
50 Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ICAEW (***) (Accounting Program Integrated Professional Certificates;ICAEW) D09 23.00 Điểm đã quy đổi, Yêu cầu có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 6.0
51 Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ACCA (***) (Accounting Program Integrated Professional Certificates;ACCA) D09 23.20 Điểm đã quy đổi, Yêu cầu có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 6.0
52 Cử nhân ISB ASEAN Co;op D09 24.70
53 Cử nhân Tài năng ISB BBus D09 25.00