DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Đại Học Phenikaa XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP D09
| 1 |
Kinh doanh quốc tế (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) |
D09 |
19.00 |
|
|
|
| 2 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng
Anh) |
D09 |
19.00 |
|
|
|
| 3 |
Marketing (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) |
D09 |
19.00 |
|
|
|
| 4 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
D09 |
22.00 |
|
|
|
| 5 |
Ngôn ngữ Anh |
D09 |
19.00 |
21.00 |
21.00 |
|
| 6 |
Ngôn ngữ Pháp |
D09 |
17.00 |
|
|
|
| 7 |
Ngôn ngữ Nhật |
D09 |
17.00 |
|
|
|
| 8 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
D09 |
19.00 |
22.00 |
23.00 |
|
| 9 |
Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch) |
D09 |
19.00 |
|
|
|
| 10 |
Quản trị khách sạn |
D09 |
19.00 |
|
|
|
| 11 |
Kinh doanh Du lịch số |
D09 |
19.00 |
|
|
|