DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Học Viện Hàng không Việt Nam XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP D09

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Ngôn ngữ Anh D09 20.00
2 Quản trị kinh doanh D09 21.00
3 Kinh doanh số (Ngành: QTKD) D09 20.00
4 Quản trị Hàng không (học bằng Tiếng Anh) D09 21.00
5 Marketing D09 24.50
6 Thương mại quốc tế (Ngành: Kinh doanh quốc tế) D09 23.00
7 Quản trị nhân lực D09 21.50
8 Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn (Ngành: CNTT) D09 18.00
9 Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật (Ngành: CNTT) D09 18.00
10 Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNTT) D09 18.00
11 Quản lý và khai thác cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng) D09 20.00
12 Xây dựng và phát triển cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng) D09 18.00
13 Điện tử ứng dụng và Trí tuệ nhân tạo (AI) (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông) D09 18.00
14 Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông) D09 20.00
15 Điện tự động cảng HK (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa) D09 20.00
16 Thiết bị bay không người lái và Robotics (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa) D09 18.00
17 Kỹ thuật hàng không D09 24.50
18 Kỹ thuật hàng không (học bằng Tiếng Anh) D09 24.00
19 Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay (Ngành: Kỹ thuật HK) D09 24.00
20 Kỹ thuật thiết bị bay không người lái (Ngành: Kỹ thuật HK) D09 20.00
21 Quản trị dịch vụ thương mại hàng không D09 23.50
22 Quản trị khách sạn nhà hàng D09 22.00
23 Quản trị lữ hành D09 22.00
24 Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay D09 25.00
25 Quản lý hoạt động bay (học bằng Tiếng Anh); Quản lý và khai thác bay (học bằng Tiếng Anh) D09 27.00
26 Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng; Logistics và Vận tải đa phương thức D09 23.50
27 Logistics và Vận tải đa phương thức (học bằng Tiếng Anh) D09 22.00
28 Kinh tế Hàng không (Ngành: Kinh tế vận tải) D09 23.00