DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP D09

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Ngôn ngữ Anh (CS Nam Định) D09 22.00
2 Ngôn ngữ Anh (CS Hà Nội) D09 24.00
3 Quản trị kinh doanh (CS Nam Định) D09 22.00
4 Quản trị kinh doanh (CS Hà Nội) D09 24.00
5 Marketing (CS Nam Định) D09 23.00
6 Marketing (CS Hà Nội) D09 25.00
7 Kinh doanh thương mại (CS Nam Định) D09 21.20
8 Kinh doanh thương mại (CS Hà Nội) D09 24.00
9 Tài chính – Ngân hàng (CS Nam Định) D09 20.20
10 Tài chính – Ngân hàng (CS Hà Nội) D09 23.50
11 Bảo hiểm (CS Nam Định) D09 20.80
12 Bảo hiểm (CS Hà Nội) D09 20.80
13 Kế toán (CS Nam Định) D09 20.00
14 Kế toán (CS Hà Nội) D09 23.00
15 Kiểm toán (CS Nam Định) D09 20.00
16 Kiểm toán (CS Hà Nội) D09 23.00
17 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CS Nam Định) D09 23.00
18 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CS Hà Nội) D09 25.00