DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Học Viện Hàng không Việt Nam XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP D10

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Ngôn ngữ Anh D10 20.00
2 Quản trị kinh doanh D10 21.00
3 Kinh doanh số (Ngành: QTKD) D10 20.00
4 Quản trị Hàng không (học bằng Tiếng Anh) D10 21.00
5 Marketing D10 24.50
6 Thương mại quốc tế (Ngành: Kinh doanh quốc tế) D10 23.00
7 Quản trị nhân lực D10 21.50
8 Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn (Ngành: CNTT) D10 18.00
9 Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật (Ngành: CNTT) D10 18.00
10 Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNTT) D10 18.00
11 Quản lý và khai thác cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng) D10 20.00
12 Xây dựng và phát triển cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng) D10 18.00
13 Điện tử ứng dụng và Trí tuệ nhân tạo (AI) (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông) D10 18.00
14 Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông) D10 20.00
15 Điện tự động cảng HK (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa) D10 20.00
16 Thiết bị bay không người lái và Robotics (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa) D10 18.00
17 Kỹ thuật hàng không D10 24.50
18 Kỹ thuật hàng không (học bằng Tiếng Anh) D10 24.00
19 Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay (Ngành: Kỹ thuật HK) D10 24.00
20 Kỹ thuật thiết bị bay không người lái (Ngành: Kỹ thuật HK) D10 20.00
21 Quản trị dịch vụ thương mại hàng không D10 23.50
22 Quản trị khách sạn nhà hàng D10 22.00
23 Quản trị lữ hành D10 22.00
24 Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay D10 25.00
25 Quản lý hoạt động bay (học bằng Tiếng Anh); Quản lý và khai thác bay (học bằng Tiếng Anh) D10 27.00
26 Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng; Logistics và Vận tải đa phương thức D10 23.50
27 Logistics và Vận tải đa phương thức (học bằng Tiếng Anh) D10 22.00
28 Kinh tế Hàng không (Ngành: Kinh tế vận tải) D10 23.00