DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP D10

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Quản trị kinh doanh D10 17.33 15.00 15.00 Thang điểm 40
2 Tài chính - Ngân hàng D10 17.33 15.00 15.00 Thang điểm 40
3 Kế toán D10 17.33 15.00 15.00 Thang điểm 40
4 Công nghệ sinh học D10 17.33 15.00 Thang điểm 40
5 Kỹ thuật phần mềm D10 17.33 Thang điểm 40
6 Trí tuệ nhân tạo D10 17.33 Thang điểm 40
7 Công nghệ thông tin D10 17.33 Thang điểm 40
8 Công nghệ kỹ thuật xây dựng D10 17.33 Thang điểm 40
9 Công nghệ chế tạo máy D10 17.33 Thang điểm 40
10 Công nghệ kỹ thuật ô tô D10 17.33 Thang điểm 40
11 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử D10 17.33 Thang điểm 40
12 Công nghệ kỹ thuật hóa học D10 17.33 15.00 Thang điểm 40
13 Công nghệ kỹ thuật môi trường D10 17.33 15.00 Thang điểm 40
14 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng D10 17.33 Thang điểm 40
15 Công nghệ thực phẩm D10 17.33 15.00 Thang điểm 40
16 Điều dưỡng D10 22.80 Thang điểm 40
17 Kỹ thuật xét nghiệm y học D10 22.80 Thang điểm 40
18 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D10 17.33 15.00 15.00 Thang điểm 40
19 Quản trị khách sạn D10 17.33 15.00 15.00 Thang điểm 40