
DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP D10
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| 1 | Địa lý tự nhiên | D10 | 23.95 | |||
| 2 | Quản lý đất đai | D10 | 22.27 | |||
| 3 | Khí tượng và khí hậu học | D10 | 22.80 | |||
| 4 | Hải dương học | D10 | 21.50 | |||
| 5 | Địa chất học | D10 | 22.05 | |||
| 6 | Quản lý tài nguyên và môi trường | D10 | 22.20 | |||
| 7 | Khoa học thông tin địa không gian | D10 | 23.50 | |||
| 8 | Tài nguyên và môi trường nước | D10 | 21.10 | |||
| 9 | Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | D10 | 22.90 | |||








