DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP D10

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Ngôn ngữ Anh (CS Nam Định) D10 22.00
2 Ngôn ngữ Anh (CS Hà Nội) D10 24.00
3 Quản trị kinh doanh (CS Nam Định) D10 22.00
4 Quản trị kinh doanh (CS Hà Nội) D10 24.00
5 Marketing (CS Nam Định) D10 23.00
6 Marketing (CS Hà Nội) D10 25.00
7 Kinh doanh thương mại (CS Nam Định) D10 21.20
8 Kinh doanh thương mại (CS Hà Nội) D10 24.00
9 Tài chính – Ngân hàng (CS Nam Định) D10 20.20
10 Tài chính – Ngân hàng (CS Hà Nội) D10 23.50
11 Bảo hiểm (CS Nam Định) D10 20.80
12 Bảo hiểm (CS Hà Nội) D10 20.80
13 Kế toán (CS Nam Định) D10 20.00
14 Kế toán (CS Hà Nội) D10 23.00
15 Kiểm toán (CS Nam Định) D10 20.00
16 Kiểm toán (CS Hà Nội) D10 23.00
17 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CS Nam Định) D10 23.00
18 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CS Hà Nội) D10 25.00