DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Sài Gòn XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP D10

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Sư phạm Tiếng Anh D10 27.19 27.00 26.15
2 Ngôn ngữ Anh D10 24.80 25.29 24.58
3 Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) D10 24.56 25.07
4 Quản trị kinh doanh D10 20.25 22.97 22.85
5 Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) D10 19.00 22.65
6 Kinh doanh quốc tế D10 21.31 24.24 23.98
7 Tài chính - Ngân hàng D10 20.01 23.26 22.46
8 Kế toán D10 19.95 23.18 22.29
9 Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao) D10 19.25 22.80
10 Kiểm toán D10 21.71 23.47
11 Khoa học dữ liệu D10 22.05
12 Kỹ thuật phần mềm D10 21.00
13 Trí tuệ nhân tạo D10 22.00
14 Công nghệ thông tin D10 21.00
15 Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) D10 21.01
16 Kỹ thuật điện D10 19.93
17 Kỹ thuật điện tử - viễn thông D10 19.96
18 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống D10 20.83 23.51 22.80
19 Sư phạm Toán học D10 27.90
20 Toán ứng dụng D10 24.54
21 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử D10 21.54
22 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông D10 20.24
23 Khoa học môi trường D10 18.72
24 Công nghệ kỹ thuật môi trường D10 18.43