| 1 |
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu
nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
D10 |
25.40 |
|
|
|
| 2 |
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề
nghiệp quốc tế - IPOP) |
D10 |
25.10 |
|
|
|
| 3 |
Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp
quốc tế - IPOP) |
D10 |
26.30 |
|
|
|
| 4 |
Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp
quốc tế - IPOP) |
D10 |
26.10 |
|
|
|
| 5 |
Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng
chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
D10 |
24.00 |
|
|
|
| 6 |
Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định
hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
D10 |
24.00 |
|
|
|
| 7 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình
định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
D10 |
26.60 |
|
|
|
| 8 |
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề
nghiệp quốc tế - IPOP) |
D10 |
26.30 |
|
|
|
| 9 |
Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề
nghiệp quốc tế - IPOP) |
D10 |
24.70 |
|
|
|
| 10 |
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định
hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
D10 |
25.40 |
|
|
|
| 11 |
Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề
nghiệp quốc tế - IPOP) |
D10 |
26.50 |
|
|
|
| 12 |
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định
hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
D10 |
24.20 |
|
|
|
| 13 |
Luật kinh tế (Luật kinh doanh) |
D10 |
24.70 |
|
|
|
| 14 |
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) |
D10 |
24.80 |
|
|
|
| 15 |
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) |
D10 |
22.50 |
|
|
|
| 16 |
Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) |
D10 |
24.80 |
|
|
|