| 1 |
Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội |
D14 |
25.38 |
|
|
|
| 2 |
Học Viện Phụ Nữ Việt Nam |
D14 |
23.68 |
|
|
|
| 3 |
Trường Đại học Thủ Dầu Một |
D14 |
22.75 |
|
|
|
| 4 |
Trường Đại Học Thủy Lợi |
D14 |
25.17 |
|
|
|
| 5 |
Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam |
D14 |
23.30 |
|
|
Môn Văn > 6.0 điểm |
| 6 |
Trường Đại học Kiểm Sát |
D14 |
23.55 |
|
|
|
| 7 |
Trường Đại học Luật – ĐHQG Hà Nội |
D14 |
24.20 |
|
|
|
| 8 |
Trường Đại Học Luật TPHCM |
D14 |
|
|
|
|
| 9 |
Trường Đại Học Công Đoàn |
D14 |
25.25 |
|
|
|
| 10 |
Trường Đại Học An Giang |
D14 |
19.00 |
|
|
Nhóm 1 |
| 11 |
Trường Đại Học Quy Nhơn |
D14 |
23.58 |
|
|
|
| 12 |
Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM |
D14 |
19.55 |
|
|
|
| 13 |
Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ |
D14 |
24.68 |
|
|
|
| 14 |
Trường Đại học Nam Cần Thơ |
D14 |
15.00 |
|
|
|
| 15 |
Trường Đại Học Văn Lang |
D14 |
15.00 |
|
|
|
| 16 |
Trường Đại Học Đại Nam |
D14 |
15.00 |
|
|
|
| 17 |
Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2) |
D14 |
20.50 |
|
|
Điểm Ngữ văn >= 6.00 hoặc Điểm Toán + Ngữ văn >= 12.00 |
| 18 |
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương |
D14 |
14.00 |
|
|
|
| 19 |
Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM |
D14 |
15.00 |
|
|
|
| 20 |
Trường Đại Học Phan Thiết |
D14 |
18.00 |
|
|
Toán hoặc Ngữ văn từ 6.0 trở lên |
| 21 |
Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị |
D14 |
18.00 |
|
|
|
| 22 |
Trường Đại Học Vinh |
D14 |
21.50 |
|
|
Ngữ văn hoặc Toán ≥ 6,00 điểm |
| 23 |
Trường Đại Học Mở TPHCM |
D14 |
24.70 |
|
|
|
| 24 |
Trường Đại Học Hồng Đức |
D14 |
18.00 |
|
|
|
| 25 |
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng |
D14 |
31.55 |
|
|
Văn ≥ 6.00, Văn nhân 2 |
| 26 |
Trường Đại Học Văn Hóa Hà Nội |
D14 |
25.31 |
|
|
|