Danh sách các trường tuyển sinh ngành Ngôn ngữ Anh theo tổ hợp D14

STT Trường Tổ hợp 2025 2024 2023 Ghi chú
1 Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội D14 25.22
2 Học Viện Hàng không Việt Nam D14 20.00
3 Học Viện Ngoại Giao D14 25.28
4 Trường Đại học Thủ Dầu Một D14 22.25
5 Trường Đại Học Thủy Lợi D14 22.59
6 Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam D14 21.20
7 Trường Đại Học Ngoại Ngữ - ĐH Quốc gia Hà Nội D14 26.85
8 Đại Học Cần Thơ D14 24.48
9 Trường Đại Học Sài Gòn D14 24.80 25.29 24.58
10 Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 D14 25.00 25.94 25.02
11 Trường Đại Học Ngoại Ngữ Đà Nẵng D14 20.35
12 Trường Đại Học Ngoại Ngữ Huế D14 23.00 21.50 19.50
13 Trường Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TPHCM D14 31.00 Môn Anh hệ số 2
14 Trường Đại Học Hùng Vương D14 21.00
15 Trường Đại Học Hải Phòng D14 26.50 Ngoại ngữ nhân 2
16 Trường Đại Học Công Đoàn D14 24.97
17 Trường Đại Học Vinh D14 23.60 24.80 23.75 Anh hệ số 2, Anh >= 6 điểm
18 Trường Đại Học An Giang D14 16.34 Nhóm 1
19 Học Viện Hành Chính và Quản trị công D14 24.00 Môn chính tiếng Anh
20 Trường Đại Học Tây Nguyên D14 22.60
21 Trường Đại Học Quy Nhơn D14 23.00 22.00 19.50
22 Trường Ngoại Ngữ Thái Nguyên D14 19.35
23 Trường Đại Học Hạ Long D14 16.25
24 Trường Đại Học Hải Dương D14 15.00
25 Trường Đại Học Hà Tĩnh D14 15.00
26 Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội D14 26.40
27 Trường Đại Học Bạc Liêu D14 15.00 15.00 15.00
28 Trường Đại Học Quảng Nam D14 14.00
29 Trường Đại Học Phú Yên D14 17.85
30 Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ D14 23.74
31 Trường Đại Học Trà Vinh D14 15.00
32 Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM D14 24.90
33 Trường Đại Học Mỏ Địa Chất D14 22.00
34 Trường Đại Học Điện Lực D14 22.67
35 Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long D14 14.00
36 Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng D14 16.00
37 Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội D14 17.00
38 Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên D14 16.00
39 Trường Đại học Khánh Hòa D14 18.55
40 Học Viện Quản Lý Giáo Dục D14 25.50
41 Trường Đại học Nam Cần Thơ D14 15.00
42 Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng D14 15.00
43 Trường Đại Học Văn Lang D14 15.00
44 Trường Đại Học Hòa Bình D14 15.00
45 Trường Đại Học Đại Nam D14 15.00
46 Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2) D14 19.00
47 Trường Đại học Sao Đỏ D14 15.00
48 Trường Đại Học Tây Đô D14 15.00
49 Trường Đại học Công Nghệ TPHCM D14 15.00
50 Trường Đại Học Lạc Hồng D14 15.10
51 Trường Đại Học Yersin Đà Lạt D14 15.50 17.00 17.00
52 Trường Đại học Thành Đô D14 16.00
53 Trường Đại Học Bình Dương D14 15.00
54 Trường Đại Học Lương Thế Vinh D14
55 Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương D14 14.00
56 Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM D14 15.00
57 Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM D14 17.00 Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
58 Trường Đại Học Văn Hiến D14 15.00
59 Trường Đại Học Quang Trung D14 14.00
60 Trường Đại Học Phan Thiết D14 15.00
61 Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai D14 17.67 15.00 15.00 Thang điểm 40
62 Trường Đại Học Hồng Đức D14 17.50
63 Trường Đại Học Đồng Nai D14 18.60
64 Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì D14 15.00
65 Trường Đại học Tư thục Quốc Tế Sài Gòn D14 16.00
66 Trường Đại Học Chu Văn An D14 15.00 15.00
67 Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên D14 15.00
68 Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị D14 16.00 16.00
69 Trường Đại Học Thái Bình Dương D14 15.00 15.00 15.00
70 Trường Đại Học Kinh tế công nghệ Thái Nguyên D14 15.00
71 Trường Đại Học Phú Xuân D14 15.00 15.00
72 Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng D14 15.00
73 Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa D14 15.00
74 Trường Đại Học Kinh Bắc D14 15.00 15.00
75 Trường Đại Học Thành Đông D14 14.00 14.00
76 Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á D14 18.50
77 Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang D14 15.00
78 Trường Đại Học Thăng Long D14 20.70
79 Trường Đại Học Văn Hóa Hà Nội D14 25.41
80 Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM D14 22.10 21.00
81 Trường Đại Học Đồng Tháp D14 18.27 22.51 18.00
82 Trường Đại Học Quảng Bình D14 17.22 15.00 15.00
83 Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội D14 21.00 24.06 23.52
84 Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở II) D14 18.50 23.00 17.00