| 1 |
Trường Đại học Thủ Dầu Một |
D14 |
26.86 |
|
|
|
| 2 |
Đại Học Cần Thơ |
D14 |
28.23 |
27.83 |
26.63 |
|
| 3 |
Trường Đại Học Hải Phòng |
D14 |
26.00 |
|
|
|
| 4 |
Trường Đại Học Quy Nhơn |
D14 |
26.85 |
27.35 |
25.25 |
|
| 5 |
Trường Đại Học Hạ Long |
D14 |
27.32 |
|
|
|
| 6 |
Trường Đại Học Phú Yên |
D14 |
26.25 |
|
|
|
| 7 |
Trường Đại học Khánh Hòa |
D14 |
26.41 |
|
|
|
| 8 |
Trường Đại Học Đồng Nai |
D14 |
26.51 |
|
|
|
| 9 |
Trường Đại Học Tây Bắc |
D14 |
28.11 |
|
|
|
| 10 |
Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng |
D14 |
28.84 |
|
|
|
| 11 |
Trường Đại Học Giáo Dục - ĐHQG Hà Nội |
D14 |
|
|
|
|
| 12 |
Trường Đại Học Hùng Vương |
D14 |
27.90 |
|
|
|
| 13 |
Trường Đại Học Tây Nguyên |
D14 |
27.13 |
|
|
|
| 14 |
Trường Đại Học Hồng Đức |
D14 |
28.38 |
|
|
|
| 15 |
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM |
D14 |
29.57 |
|
|
|
| 16 |
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM |
D14 |
28.48 |
|
|
Đào tạo tại Long An |
| 17 |
Trường Đại Học Vinh |
D14 |
26.92 |
|
|
Môn Ngữ văn tính hệ số 2 |
| 18 |
Trường Đại Học An Giang |
D14 |
24.71 |
27.44 |
24.96 |
Nhóm 1 |
| 19 |
Trường Đại Học Đồng Tháp |
D14 |
28.46 |
27.31 |
26.40 |
|
| 20 |
Trường Đại Học Quảng Bình |
D14 |
24.15 |
|
23.00 |
|
| 21 |
Trường Đại Học Quảng Nam |
D14 |
25.20 |
25.74 |
23.75 |
|