| 1 |
Ngôn ngữ Anh |
D14 |
24.00 |
|
|
Môn chính tiếng Anh |
| 2 |
Chuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học |
D14 |
23.90 |
|
|
|
| 3 |
Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học |
D14 |
23.90 |
|
|
|
| 4 |
Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý
văn hóa |
D14 |
23.55 |
|
|
|
| 5 |
Quản lý văn hóa |
D14 |
23.55 |
24.30 |
|
|
| 6 |
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước |
D14 |
23.85 |
24.90 |
|
|
| 7 |
Quản lý nhà nước |
D14 |
23.75 |
24.40 |
|
|
| 8 |
Chuyên ngành Thư ký văn phòng doanh nghiệp thuộc ngành Quản trị văn phòng |
D14 |
24.05 |
|
|
|
| 9 |
Quản trị văn phòng |
D14 |
24.05 |
25.10 |
|
|
| 10 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
D14 |
16.00 |
|
|
|
| 11 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
D14 |
16.00 |
|
|
|