| 1 |
Ngành Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí |
D14 |
34.83 |
|
|
|
| 2 |
Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh |
D14 |
35.05 |
|
|
|
| 3 |
Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình |
D14 |
35.71 |
|
|
|
| 4 |
Ngành Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình |
D14 |
34.39 |
|
|
|
| 5 |
Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử |
D14 |
35.32 |
|
|
|
| 6 |
Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại |
D14 |
35.75 |
|
|
|
| 7 |
Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế |
D14 |
35.75 |
|
|
|
| 8 |
Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và truyền thông toàn cầu |
D14 |
36.48 |
|
|
|
| 9 |
Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp |
D14 |
36.95 |
|
|
|
| 10 |
Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing |
D14 |
37.25 |
|
|
|
| 11 |
Ngành Ngôn ngữ Anh |
D14 |
36.00 |
|
|
|
| 12 |
Ngành Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
D14 |
34.76 |
36.12 |
26.56 |
|
| 13 |
Ngành Truyền thông đa phương tiện |
D14 |
37.25 |
|
|
|
| 14 |
Ngành Truyền thông đại chúng |
D14 |
36.49 |
|
|
|
| 15 |
Ngành Truyền thông quốc tế |
D14 |
36.75 |
|
|
|
| 16 |
Ngành Quảng cáo |
D14 |
36.25 |
|
|
|
| 17 |
Ngành Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản |
D14 |
34.58 |
|
|
|
| 18 |
Ngành Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử |
D14 |
34.44 |
|
|
|