
DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Hạ Long XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP D14
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| 1 | Sư phạm Ngữ văn | D14 | 27.32 | |||
| 2 | Sư phạm Tiếng Anh | D14 | 23.60 | |||
| 3 | Ngôn ngữ Anh | D14 | 16.25 | |||
| 4 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D14 | 22.50 | |||
| 5 | Ngôn ngữ Nhật | D14 | 15.00 | |||
| 6 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D14 | 15.00 | |||
| 7 | Văn học (Văn báo chí truyền thông) | D14 | 16.50 | |||
| 8 | Quản lý văn hóa | D14 | 17.00 | |||
| 9 | Du lịch (Du lịch và dịch vụ hàng không). | D14 | 17.00 | |||
| 10 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D14 | 20.00 | |||








