DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP D14
| 1 |
Báo chí |
D14 |
25.20 |
|
|
|
| 2 |
Chính trị học |
D14 |
25.86 |
|
|
|
| 3 |
Công tác xã hội |
D14 |
24.99 |
|
|
|
| 4 |
Điện ảnh và nghệ thuật đại chúng |
D14 |
25.30 |
25.29 |
|
|
| 5 |
Đông Nam Á học |
D14 |
23.25 |
|
|
|
| 6 |
Đông phương học |
D14 |
25.00 |
|
|
|
| 7 |
Hán Nôm |
D14 |
24.76 |
|
|
|
| 8 |
Hàn Quốc học |
D14 |
24.83 |
26.80 |
|
|
| 9 |
Khoa học quản lý |
D14 |
24.68 |
|
|
|
| 10 |
Lịch sử |
D14 |
26.30 |
|
|
|
| 11 |
Lưu trữ học |
D14 |
25.04 |
|
|
|
| 12 |
Ngôn ngữ học |
D14 |
25.75 |
|
|
|
| 13 |
Nhân học |
D14 |
24.80 |
|
|
|
| 14 |
Quan hệ công chúng |
D14 |
25.95 |
|
|
|
| 15 |
Quản lý thông tin |
D14 |
24.99 |
|
|
|
| 16 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
D14 |
24.87 |
|
|
|
| 17 |
Quản trị khách sạn |
D14 |
24.49 |
|
|
|
| 18 |
Quản trị văn phòng |
D14 |
25.43 |
|
|
|
| 19 |
Quốc tế học |
D14 |
23.50 |
26.23 |
|
|
| 20 |
Tâm lý học |
D14 |
26.00 |
|
|
|
| 21 |
Thông tin - Thư viện |
D14 |
24.41 |
|
|
|
| 22 |
Tôn giáo học |
D14 |
24.00 |
|
|
|
| 23 |
Triết học |
D14 |
24.89 |
|
|
|
| 24 |
Văn hóa học |
D14 |
25.22 |
|
|
|
| 25 |
Văn học |
D14 |
25.50 |
|
|
|
| 26 |
Việt Nam học |
D14 |
24.62 |
26.05 |
|
|
| 27 |
Xã hội học |
D14 |
25.00 |
|
|
|