DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP D14

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Ngôn ngữ Anh D14 15.00
2 Quản lý kinh tế D14 15.00
3 Quản lý thông tin D14 15.00 15.00 15.00
4 Kinh doanh quốc tế D14 15.00
5 Tài chính - Kế toán D14 15.00
6 Công nghệ sinh học D14 15.00
7 Khoa học môi trường D14 15.00 15.00 15.00
8 Công nghệ và đổi mới sáng tạo D14 15.00
9 Công nghệ thực phẩm D14 15.00 15.00 15.00
10 Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm D14 15.00
11 Dược liệu và hợp chất thiên nhiên D14 15.00
12 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản D14 15.00
13 Nông nghiệp công nghệ cao D14 15.00
14 Chăn nuôi thú y D14 15.00
15 Khoa học cây trồng D14 15.00
16 Kinh tế nông nghiệp D14 15.00
17 Lâm sinh D14 15.00
18 Quản lý tài nguyên rừng D14 15.00
19 Thú y D14 15.00
20 Quản lý du lịch quốc tế (CTTT) D14 15.00
21 Quản lý tài nguyên và môi trường D14 15.00
22 Quản lý đất đai D14 15.00
23 Khoa học và Quản lý môi trường (CTTT) D14 15.00
24 Công nghệ thực phẩm (CTTT) D14 15.00
25 Kinh tế nông nghiệp (CTTT) D14 15.00