Danh sách các trường tuyển sinh ngành Ngôn ngữ Anh theo tổ hợp D15

STT Trường Tổ hợp 2025 2024 2023 Ghi chú
1 Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội D15 25.22
2 Học Viện Hàng không Việt Nam D15 20.00
3 Học Viện Ngoại Giao D15 25.28
4 Trường Đại học Thủ Dầu Một D15 22.25
5 Trường Đại Học Thủy Lợi D15 22.59
6 Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam D15 21.20
7 Trường Đại Học Ngoại Ngữ - ĐH Quốc gia Hà Nội D15 26.85
8 Đại Học Cần Thơ D15 24.48
9 Trường Đại Học Sài Gòn D15 24.80 25.29 24.58
10 Trường Đại Học Ngoại Ngữ Huế D15 23.00 21.50 19.50
11 Trường Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TPHCM D15 31.00 Môn Anh hệ số 2
12 Trường Đại Học Hùng Vương D15 21.00
13 Trường Đại Học Hải Phòng D15 26.50 Ngoại ngữ nhân 2
14 Trường Đại Học Công Đoàn D15 24.97
15 Trường Đại Học Vinh D15 23.60 24.80 23.75 Anh hệ số 2, Anh >= 6 điểm
16 Trường Đại Học An Giang D15 16.34 Nhóm 1
17 Học Viện Hành Chính và Quản trị công D15 24.00 Môn chính tiếng Anh
18 Trường Đại Học Tây Nguyên D15 22.60
19 Trường Đại Học Quy Nhơn D15 23.00 22.00 19.50
20 Trường Ngoại Ngữ Thái Nguyên D15 19.35
21 Trường Đại Học Hạ Long D15 16.25
22 Trường Đại Học Hải Dương D15 15.00
23 Trường Đại Học Hà Tĩnh D15 15.00
24 Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội D15 26.40
25 Trường Đại Học Bạc Liêu D15 15.00 15.00 15.00
26 Trường Đại Học Quảng Nam D15 14.00
27 Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ D15 23.74
28 Trường Đại Học Trà Vinh D15 15.00
29 Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM D15 24.90
30 Trường Đại Học Mỏ Địa Chất D15 22.00
31 Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long D15 14.00
32 Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng D15 16.00
33 Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội D15 17.00
34 Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên D15 16.00
35 Trường Đại học Khánh Hòa D15 18.55
36 Trường Đại học Nam Cần Thơ D15 15.00
37 Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng D15 15.00
38 Trường Đại Học Cửu Long D15 15.00
39 Trường Đại Học Văn Lang D15 15.00
40 Trường Đại Học Hòa Bình D15 15.00
41 Trường Đại Học Đại Nam D15 15.00
42 Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2) D15 19.00
43 Trường Đại Học Tây Đô D15 15.00
44 Trường Đại học Công Nghệ TPHCM D15 15.00
45 Trường Đại Học Lạc Hồng D15 15.10
46 Trường Đại Học Yersin Đà Lạt D15 15.50 17.00 17.00
47 Trường Đại học Thành Đô D15 16.00
48 Trường Đại Học Bình Dương D15 15.00
49 Trường Đại Học Lương Thế Vinh D15
50 Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương D15 14.00
51 Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM D15 15.00
52 Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM D15 17.00 Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
53 Trường Đại học Nghệ An D15 19.00
54 Trường Đại Học Văn Hiến D15 15.00
55 Trường Đại Học Quang Trung D15 14.00
56 Trường Đại Học Hoa Sen D15 15.00 18.00 15.00
57 Trường Đại Học Phan Thiết D15 15.00
58 Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai D15 17.67 15.00 15.00 Thang điểm 40
59 Trường Đại Học Hồng Đức D15 17.50
60 Trường Đại Học Đồng Nai D15 18.60
61 Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì D15 15.00
62 Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên D15 16.00
63 Trường Đại học Tư thục Quốc Tế Sài Gòn D15 16.00
64 Trường Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long An D15 15.00
65 Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị D15 16.00 16.00
66 Trường Đại Học Phú Xuân D15 15.00 15.00
67 Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng D15 15.00
68 Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa D15 15.00
69 Trường Đại Học Thành Đông D15 14.00 14.00
70 Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á D15 18.50
71 Trường Đại Học Thăng Long D15 20.70
72 Trường Đại Học Văn Hóa Hà Nội D15 25.41
73 Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM D15 22.10 21.00
74 Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam D15 29.11
75 Trường Đại Học Đồng Tháp D15 18.16 22.51 18.00
76 Trường Đại Học Quảng Bình D15 17.33 15.00 15.00