DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP D15
| 1 |
Ngôn ngữ Anh |
D15 |
22.10 |
21.00 |
|
|
| 2 |
Lịch sử |
D15 |
23.90 |
25.00 |
24.00 |
|
| 3 |
Văn hóa học |
D15 |
24.30 |
26.60 |
25.45 |
|
| 4 |
Nhân học |
D15 |
23.10 |
25.58 |
24.00 |
|
| 5 |
Địa lý học |
D15 |
25.00 |
25.32 |
22.50 |
|
| 6 |
Quốc tế học |
D15 |
24.00 |
27.00 |
|
|
| 7 |
Đông phương học |
D15 |
22.50 |
|
|
|
| 8 |
Việt Nam học |
D15 |
23.50 |
25.70 |
25.00 |
|
| 9 |
Truyền thông đa phương tiện |
D15 |
26.10 |
27.80 |
27.25 |
|
| 10 |
Lưu trữ học |
D15 |
23.10 |
24.85 |
22.10 |
|
| 11 |
Quản trị văn phòng |
D15 |
23.80 |
|
|
|
| 12 |
Công tác xã hội |
D15 |
23.60 |
25.30 |
23.60 |
|
| 13 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
D15 |
24.35 |
26.75 |
25.80 |
|
| 14 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành_Chuẩn quốc tế |
D15 |
24.40 |
25.70 |
|
|